Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 8/2026.
Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 8/2026.

Toyota là thương hiệu ô tô hàng đầu thế giới có nguồn gốc từ Nhật Bản, nổi tiếng bởi độ bền bỉ, khả năng tiết kiệm xăng và giá trị sử dụng lâu dài. Các mẫu xe như Camry, Corolla Cross, Fortuner, Vios, Corolla Altis hay Innova được người dùng ưa chuộng nhờ ngoại hình hiện đại, không gian nội thất rộng rãi và khả năng vận hành êm ái.

Bên cạnh độ tin cậy cao, Toyota còn ghi điểm người dùng nhờ chi phí bảo dưỡng hợp lý, hệ thống đại lý rộng khắp và giữ giá tốt trên thị trường xe đã qua sử dụng. Tại Việt Nam, Toyota luôn nằm trong nhóm thương hiệu xe ô tô bán chạy nhất, phù hợp với nhiều khách hàng từ cá nhân, gia đình cho tới kinh doanh dịch vụ.

BẢNG GIÁ XE TOYOTA MỚI NHẤT THÁNG 8/2026

Tên xe

Phiên bản

Giá xe niêm yết (triệu VNĐ)

Toyota Wigo G 405 triệu

Toyota Vios

1.5E-MT (các màu khác)

458 triệu

1.5E-MT (trắng ngọc trai) 466 triệu
1.5E-CVT (các màu khác) 488 triệu
1.5E-CVT (trắng ngọc trai) 496 triệu
1.5G-CVT (trắng ngọc trai) 553 triệu
1.5G-CVT (các màu khác) 545 triệu
Toyota Avanza Premio MT 558 triệu
CVT 598 triệu

Toyota Veloz Cross

CVT (các màu khác) 638 triệu
CVT (trắng ngọc trai) 646 triệu

CVT Top (các màu khác)

660 triệu

CVT Top (trắng ngọc trai) 668 triệu
Toyota Raize 1 tông màu (Đen, đỏ) 510 triệu
2 tông màu 522 triệu
Trắng ngọc trai và 2 tông màu 518 triệu

Toyota Corolla Cross

1.8V (các màu khác) 820 triệu
1.8V (trắng ngọc trai, đỏ) 828 triệu

1.8 HEV (các màu khác)

865 triệu
1.8 HEV (trắng ngọc trai, đỏ) 873 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 055 triệu
2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 063 triệu
2.7 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 155 triệu
2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 163 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 185 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 193 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (2 tông màu) 1 tỷ 197 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 290 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 298 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (2 tông màu) 1 tỷ 302 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (các màu khác) 1 tỷ 395 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 403 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (2 tông màu) 1 tỷ 407 triệu
Toyota Yaris Cross Đen 650 triệu
HEV (2 tông màu) 740 triệu
HEV ( trắng ngọc trai) 736 triệu
HEV (đen) 728 triệu
Trắng ngọc trai 658 triệu
2 tông màu 662 triệu
Toyota Innova Cross 2.0 V (các màu khác) 825 triệu
2.0G (các màu khác) 730 triệu
2.0G (trắng ngọc trai) 738 triệu
2.0 V (trắng ngọc trai) 833 triệu
2.0 HEV (trắng ngọc trai) 968 triệu
2.0 HEV (các màu khác) 960 triệu
Toyota Camry HEV PREMIUM (các màu khác) 1 tỷ 320 triệu
HEV PREMIUM (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) 1 tỷ 332 triệu
HEV LUXURY (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) 1 tỷ 472 triệu
HEV LUXURY (các màu khác) 1 tỷ 460 triệu
Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT (các màu khác) 706 triệu
Pro 2.8 4x2 AT (trắng ngọc trai) 714 triệu
Standard 2.8 4x2 MT (các màu khác) 632 triệu
Standard 2.8 4x2 MT (trắng ngọc trai) 640 triệu
Trailhunter 2.8 4x4 AT (các màu khác) 903 triệu
Trailhunter 2.8 4x4 AT (trắng ngọc trai) 911 triệu
Toyota Land Cruiser 300 4 tỷ 580 triệu
300 (trắng ngọc trai) 4 tỷ 600 triệu
Prado 3 tỷ 480 triệu
Prado (trắng ngọc trai) 3 tỷ 500 triệu
Toyota Alphard HEV (đen) 4 tỷ 415 triệu
HEV (màu khác) 4 tỷ 435 triệu

Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Toyota mới nhất tháng 8/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn nắm được rõ giá bán của từng dòng xe Toyota để chuẩn bị được tài chính trước khi mua xe.

Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!