Mitsubishi Attrage là mẫu sedan cỡ B 5 chỗ nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản: MT, CVT và CVT Premium. Trong phân khúc sedan hạng B nhiều cạnh tranh trước các đối thủ như Toyota Vios hay Hyundai Accent, Attrage tạo sự chú ý nhờ mức giá bán tiếp cận dễ dàng kết hợp các gói ưu đãi lệ phí trước bạ giá trị.

Mẫu sedan hạng B của Mitsubishi duy trì mức giá bán niêm yết từ 380 triệu đến 490 triệu đồng. Khách hàng mua phiên bản MT được hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ, trong khi bản CVT Premium nhận ưu đãi 50% lệ phí trước bạ kèm các phần quà phụ kiện giá trị.
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu đồng) | Lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) | Lăn bánh TP.HCM (triệu đồng) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu đồng) | Chương trình ưu đãi |
|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Attrage MT | 380 | 447 | 440 | 421 | Hỗ trợ 100% phí trước bạ (38.000.000 đồng), phiếu nhiên liệu 8.000.000 đồng, camera lùi (trị giá 2.500.000 đồng) |
| Mitsubishi Attrage CVT | 465 | 543 | 533 | 514 | – |
| Mitsubishi Attrage CVT Premium | 490 | 571 | 561 | 542 | Hỗ trợ 50% phí trước bạ (24.500.000 đồng), phiếu nhiên liệu 11.000.000 đồng, ăng ten vây cá (trị giá 1.500.000 đồng) |
*Lưu ý: Mức giá lăn bánh trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các khuyến mại riêng tại hệ thống đại lý và có thể thay đổi tùy trang bị cụ thể.

Dưới đây là các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của Mitsubishi Attrage bản MT và CVT:
| Thông số kỹ thuật | Mitsubishi Attrage MT | Mitsubishi Attrage CVT |
|---|---|---|
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.305 x 1.670 x 1.515 | 4.305 x 1.670 x 1.515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.550 | 2.550 |
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) | 1.445/1.430 | 1.445/1.430 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 170 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,8 | 4,8 |
| Trọng lượng không tải / Tổng trọng lượng (kg) | 875 / 1.330 | 905 / 1.350 |
| Động cơ | 1.2L MIVEC (1.193 cc) | 1.2L MIVEC (1.193 cc) |
| Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) | 78 @ 6.000 | 78 @ 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) | 100 @ 4.000 | 100 @ 4.000 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Vô cấp CVT INVECS-III |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 172 | 170 |
| Hệ thống treo trước / sau | MacPherson lò xo cuộn / Thanh xoắn | MacPherson lò xo cuộn / Thanh xoắn |
| Mâm và lốp | Mâm hợp kim, 185/55R15 | Mâm hợp kim, 185/55R15 |
| Phanh trước / sau | Đĩa thông gió / Tang trống | Đĩa thông gió / Tang trống |
| Trang bị an toàn | 2 túi khí, ABS, EBD | 2 túi khí, ABS, EBD |

Mitsubishi Attrage sở hữu phong cách ngoại thất nam tính và góc cạnh hơn thế hệ tiền nhiệm nhờ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield. Phần đầu xe tạo điểm nhấn với hai thanh trang trí mạ crom tạo hình chữ X đặc trưng. Riêng biến thể CVT được bổ sung đường viền đỏ tương phản trên lưới tản nhiệt để tăng chất thể thao.

Cụm đèn chiếu sáng phía trước sử dụng công nghệ Bi-LED cho cả chế độ pha lẫn cos, kết hợp dải đèn LED định vị ban ngày nâng cao hiệu quả chiếu sáng ban đêm. Thân xe trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ dạng LED cùng mâm hợp kim 15 inch thiết kế 8 chấu kép.


Ở khu vực đuôi xe, Attrage được trang bị cụm đèn hậu LED đồ họa mới mẻ, cánh lướt gió tích hợp dải đèn báo phanh trên cao, ăng ten dạng vây cá cùng cản sau vuông vức kết hợp bộ khuếch tán khí động học đặt thấp.

Không gian nội thất của Mitsubishi Attrage mang tính thực dụng cao với khoảng để chân hàng ghế sau rộng rãi vượt trội so với kích thước thân xe. Các chi tiết tiện nghi được hoàn thiện với giao diện bảng đồng hồ điều khiển trực quan, cổng sạc USB tiện dụng cho vị trí ghế lái.


Phiên bản CVT sở hữu bộ ghế bọc da cao cấp, gương chiếu hậu gập điện, bệ tỳ tay trung tâm và màn hình cảm ứng hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto cho phép kết nối cùng lúc hai điện thoại. Bản MT trang bị ghế nỉ cùng hệ thống âm thanh CD tiêu chuẩn và bổ sung tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau.


Mitsubishi Attrage sử dụng khối động cơ xăng 1.2L MIVEC 3 xi-lanh, sản sinh công suất tối đa 78 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút. Người lái có thể chọn hộp số sàn 5 cấp nhẹ nhàng hoặc hộp số tự động vô cấp CVT INVECS-III tối ưu tính êm ái khi di chuyển trong đô thị.

Về mặt an toàn, xe sở hữu các tính năng cơ bản như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), 2 túi khí trước và camera lùi. Hệ thống kiểm soát hành trình trên các bản số tự động hỗ trợ duy trì tốc độ ổn định, giảm bớt mệt mỏi cho tài xế trên đường trường.

Với bán kính vòng quay nhỏ 4,8 m cùng khoảng sáng gầm 170 mm cao hàng đầu phân khúc, Mitsubishi Attrage là lựa chọn thực tế cho nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị cũng như kinh doanh dịch vụ vận tải. Dù động cơ 1.2L có công suất vừa phải và trang bị ở mức đủ dùng, ưu thế về giá bán cạnh tranh cùng độ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu vẫn giúp Attrage duy trì chỗ đứng riêng trên thị trường.