Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 10/2026 cập nhật đủ 6 phiên bản D-Max và 4 phiên bản mu-X 2026, gồm xe bán tải chở hàng và SUV 7 chỗ. Bài tính lăn bánh dự kiến riêng cho từng loại tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh.
Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 10/2026| Dòng xe | Phiên bản / đời xe | Hệ động lực / số chỗ | Giá niêm yết / giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Isuzu D-Max | D-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãng | Xe chở hàng diesel, cabin đơn 2 chỗ | 492.000.000 đồng |
| Isuzu D-Max | UTR 800 4x2 MT | Bán tải chở hàng diesel, 5 chỗ | 615.000.000 đồng |
| Isuzu D-Max | UTZ 800 4x4 MT | Bán tải chở hàng diesel, 5 chỗ | 656.000.000 đồng |
| Isuzu D-Max | Prestige 4x2 AT | Bán tải diesel, 5 chỗ | 674.000.000 đồng |
| Isuzu D-Max | Hi-Lander 4x2 AT | Bán tải diesel, 5 chỗ | 783.000.000 đồng |
| Isuzu D-Max | Type Z 4x4 AT | Bán tải diesel, 5 chỗ | 942.000.000 đồng |
| Isuzu mu-X | B7 Plus 4x2 AT | SUV diesel, 7 chỗ | 1.019.000.000 đồng |
| Isuzu mu-X | Sport 4x4 AT | SUV diesel, 7 chỗ | 1.204.000.000 đồng |
| Isuzu mu-X | Prestige 4x2 AT | SUV diesel, 7 chỗ | 1.209.000.000 đồng |
| Isuzu mu-X | Premium 4x4 AT | SUV diesel, 7 chỗ | 1.302.000.000 đồng |
| Phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Isuzu D-Max D-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãng | 492.000.000 đồng | 505.328.000 đồng | 505.328.000 đồng | 505.078.000 đồng |
| Isuzu D-Max UTR 800 4x2 MT | 615.000.000 đồng | 676.506.000 đồng | 669.126.000 đồng | 655.266.000 đồng |
| Isuzu D-Max UTZ 800 4x4 MT | 656.000.000 đồng | 720.458.000 đồng | 712.586.000 đồng | 698.726.000 đồng |
| Isuzu D-Max Prestige 4x2 AT | 674.000.000 đồng | 739.754.000 đồng | 731.666.000 đồng | 717.806.000 đồng |
| Isuzu D-Max Hi-Lander 4x2 AT | 783.000.000 đồng | 856.602.000 đồng | 847.206.000 đồng | 833.346.000 đồng |
| Isuzu D-Max Type Z 4x4 AT | 942.000.000 đồng | 1.027.050.000 đồng | 1.015.746.000 đồng | 1.001.886.000 đồng |
| Isuzu mu-X B7 Plus 4x2 AT | 1.019.000.000 đồng | 1.157.753.000 đồng | 1.137.373.000 đồng | 1.123.513.000 đồng |
| Isuzu mu-X Sport 4x4 AT | 1.204.000.000 đồng | 1.364.953.000 đồng | 1.340.873.000 đồng | 1.327.013.000 đồng |
| Isuzu mu-X Prestige 4x2 AT | 1.209.000.000 đồng | 1.370.553.000 đồng | 1.346.373.000 đồng | 1.332.513.000 đồng |
| Isuzu mu-X Premium 4x4 AT | 1.302.000.000 đồng | 1.474.713.000 đồng | 1.448.673.000 đồng | 1.434.813.000 đồng |
Isuzu Việt Nam điều chỉnh bảng sản phẩm và giá bán lẻ khuyến nghị từ đầu tháng 8/2026. Danh mục D-Max mới có sáu lựa chọn gồm D-CARGO 1000 cabin đơn, UTR 800, UTZ 800, Prestige, Hi-Lander và Type Z, trong khi mu-X được thu gọn còn bốn bản gồm B7 Plus, Sport, Prestige, Premium. Bảng giá dùng mức hãng đang công bố cho các đơn hàng mới; với D-CARGO 1000, FAQ của hãng và một số trang sản phẩm đang thể hiện hai mức khác nhau nên dùng mức FAQ 492.000.000 đồng làm giá tham khảo cần xác nhận lại trước giao xe.
Cách tính lăn bánh phải phân loại theo đăng kiểm. Isuzu mu-X là SUV diesel 7 chỗ, dự toán trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM hoặc tỉnh khu vực II. D-Max cabin kép, nếu hồ sơ thuộc nhóm bán tải chở hàng có thể tính trước bạ tương đương 60% xe con, tức giả định 7,2% tại Hà Nội và 6% tại TP.HCM hoặc tỉnh tham chiếu. Trong mô hình, phần biển số của D-Max cabin kép tạm áp nhóm xe con pick-up; cách phân loại thực tế do cơ quan đăng ký quyết định. D-CARGO cabin đơn chở hàng được mô phỏng là xe tải, trước bạ lần đầu 2%, biển số theo nhóm ô tô khác.
Mu-X sử dụng phí đường bộ xe con không kinh doanh và bảo hiểm bắt buộc nhóm 6–11 chỗ. Các cấu hình D-Max dùng giả định phí đường bộ nhóm xe tải có khối lượng toàn bộ dưới 4 tấn; cabin kép tính bảo hiểm loại vừa chở người vừa chở hàng, còn D-CARGO cabin đơn dùng phí bảo hiểm xe tải dưới 3 tấn. Những khoản này phụ thuộc tải trọng, mục đích kinh doanh và loại ghi trong giấy đăng kiểm; mô hình chưa phải số thu cơ quan nhà nước xác nhận. Chi phí chưa gồm bảo hiểm vật chất, lựa chọn thùng xe, dịch vụ đại lý hay ưu đãi thương mại. Đối chiếu hồ sơ từng xe trước khi đóng phí.
| Khoản phí chỉ áp dụng cho Isuzu | Mức thu / phương pháp ước tính |
|---|---|
| Trước bạ Isuzu mu-X SUV 7 chỗ, Hà Nội / TP.HCM và tỉnh tham chiếu | Dự toán 12% / 10% giá tính LPTB |
| Trước bạ D-Max cabin kép nếu thuộc nhóm bán tải chở hàng, Hà Nội / TP.HCM và tỉnh | Giả định 7,2% / 6% giá tính LPTB; phải đối chiếu đăng kiểm |
| Trước bạ D-Max D-CARGO 1000 nếu đăng ký xe tải | Giả định 2% giá tính LPTB |
| Biển số mu-X và D-Max cabin kép theo giả định nhóm xe con pick-up khu vực I / II | 14.000.000 / 140.000 đồng; phải xác minh phân loại D-Max |
| Biển số D-CARGO 1000 theo nhóm ô tô khác khu vực I / II | 350.000 / 100.000 đồng |
| Đường bộ mu-X cá nhân không kinh doanh, 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Đường bộ D-Max giả định nhóm xe tải toàn bộ dưới 4 tấn, 12 tháng | 2.160.000 đồng |
| TNDS mu-X 7 chỗ không kinh doanh, VAT giả định 10% | 873.400 đồng |
| TNDS D-Max cabin kép, loại vừa người vừa hàng, VAT giả định 10% | 1.026.300 đồng |
| TNDS D-CARGO xe tải dưới 3 tấn, VAT giả định 10% | 938.300 đồng |
| Lệ phí cấp chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Isuzu D-Max D-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãng giá 492.000.000 đồng; lăn bánh ước tính tại Hà Nội 505.328.000 đồng, TP.HCM 505.328.000 đồng và tỉnh khu vực II tham chiếu 505.078.000 đồng. Đây là phép tính minh họa, phải đối chiếu loại đăng kiểm và giá tính thuế tại địa phương trước khi nộp phí.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Isuzu D-Max 2026 có bao nhiêu phiên bản và giá khởi điểm?Danh mục có sáu bản, trong đó D-CARGO 1000 có mức giá tham khảo 492.000.000 đồng từ FAQ hãng; trang cấu hình khác có con số khác cần đối chiếu.
Mu-X 2026 có những phiên bản nào?Mu-X 2026 gồm B7 Plus 4x2 AT, Sport 4x4 AT, Prestige 4x2 AT và Premium 4x4 AT.
Vì sao D-Max và mu-X không có cùng mức trước bạ?D-Max có các cấu hình bán tải chở hàng và D-CARGO xe tải, còn mu-X là SUV chở người. Phân loại trên đăng ký quyết định phí thực tế.