Bảng giá xe ô tô Hongqi tháng 10/2026 tổng hợp H9 động cơ xăng và E-HS9 thuần điện theo phiên bản, cùng giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Giá là mức tham khảo từ thông tin công bố trước đây và cần đối chiếu khi mua xe.
Bảng giá xe ô tô Hongqi tháng 10/2026| Dòng xe | Phiên bản | Động cơ / số chỗ | Giá xe (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Hongqi H9 | 2.0 Elegance | Sedan xăng, 5 chỗ | 1.508.000.000 đồng |
| Hongqi H9 | 2.0 Luxury | Sedan xăng, 5 chỗ | 1.668.000.000 đồng |
| Hongqi H9 | 2.0 Premium | Sedan xăng, 5 chỗ | 1.888.000.000 đồng |
| Hongqi H9 | 3.0 Premium | Sedan xăng, 5 chỗ | 2.468.000.000 đồng |
| Hongqi H9 | 3.0 Flagship | Sedan xăng, 5 chỗ | 2.688.000.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 | Executive | SUV điện BEV, 7 chỗ | 2.768.000.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 | Deluxe | SUV điện BEV, 7 chỗ | 2.968.000.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 | Premium | SUV điện BEV, 6 chỗ | 3.339.000.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 | Flagship | SUV điện BEV, 4 chỗ | 3.688.000.000 đồng |
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe (VNĐ) | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Hongqi H9 2.0 Elegance | 1.508.000.000 đồng | 1.705.041.000 đồng | 1.674.881.000 đồng | 1.661.021.000 đồng |
| Hongqi H9 2.0 Luxury | 1.668.000.000 đồng | 1.884.241.000 đồng | 1.850.881.000 đồng | 1.837.021.000 đồng |
| Hongqi H9 2.0 Premium | 1.888.000.000 đồng | 2.130.641.000 đồng | 2.092.881.000 đồng | 2.079.021.000 đồng |
| Hongqi H9 3.0 Premium | 2.468.000.000 đồng | 2.780.241.000 đồng | 2.730.881.000 đồng | 2.717.021.000 đồng |
| Hongqi H9 3.0 Flagship | 2.688.000.000 đồng | 3.026.641.000 đồng | 2.972.881.000 đồng | 2.959.021.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 Executive | 2.768.000.000 đồng | 2.784.473.000 đồng | 2.784.473.000 đồng | 2.770.613.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 Deluxe | 2.968.000.000 đồng | 2.984.473.000 đồng | 2.984.473.000 đồng | 2.970.613.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 Premium | 3.339.000.000 đồng | 3.355.473.000 đồng | 3.355.473.000 đồng | 3.341.613.000 đồng |
| Hongqi E-HS9 Flagship | 3.688.000.000 đồng | 3.704.081.000 đồng | 3.704.081.000 đồng | 3.690.221.000 đồng |
Giá xe Hongqi trong hai bảng trên làmức tham khảo để đối chiếu và lập dự toán, không phải báo giá bán lẻ mới được xác nhận cho xe sản xuất năm 2026. Thông tin thị trường Việt Nam hiện có chủ yếu phản ánh giá đã công bố của các cấu hình Hongqi H9 và E-HS9 giai đoạn trước, trong đó có danh mục đời 2022. Vì vậy, mức giá thực tế khi mua và năm sản xuất của xe cần được xác nhận bằng báo giá, hợp đồng và thông tin số VIN từ đơn vị bán hàng. Các bảng chỉ thể hiện ngắn gọn tên phiên bản để thuận tiện so sánh.
Chi phí lăn bánh đượcước tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân và không kinh doanh vận tải. Hongqi H9 sử dụng động cơ xăng, nên trong mô hình áp tỷ lệ lệ phí trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM hoặc một tỉnh khu vực II minh họa. Hongqi E-HS9 là SUV thuần điện chạy pin, được tính mức trước bạ lần đầu 0% trong tháng 10/2026. Giá tính lệ phí trước bạ tại từng địa phương có thể khác giá xe trong bài; khi không có bảng giá theo mã kiểu loại, phép tính tạm sử dụng giá tham khảo để dự toán chứ không thay thế thông báo của cơ quan thuế.
Giá lăn bánh còn bao gồm phí cấp biển số, phí sử dụng đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định. H9 5 chỗ cùng E-HS9 Flagship 4 chỗ được tính bảo hiểm theo nhóm xe dưới 6 chỗ; E-HS9 Executive/Deluxe 7 chỗ và Premium 6 chỗ áp mức nhóm 6–11 chỗ. Bảng không cộng bảo hiểm vật chất, tùy chọn, dịch vụ không bắt buộc hoặc trừ khuyến mãi bán hàng. Nghĩa vụ thuế phí cuối cùng phụ thuộc hồ sơ xe, bảng giá tính thuế và quy định tại nơi đăng ký.
| Khoản phí áp dụng cho Hongqi | Mức thu hoặc phương pháp dự toán |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ Hongqi H9 chạy xăng tại Hà Nội | 12% giá tính lệ phí trước bạ (giả định giá xe khi chưa có bảng giá cụ thể) |
| Lệ phí trước bạ Hongqi H9 chạy xăng tại TP.HCM và tỉnh khu vực II minh họa | 10% giá tính lệ phí trước bạ (theo mã kiểu loại và địa phương đăng ký) |
| Lệ phí trước bạ Hongqi E-HS9 thuần điện chạy pin, đăng ký lần đầu | 0% trong tháng 10/2026 |
| Phí cấp đăng ký, biển số ô tô con tại Hà Nội, TP.HCM | 14.000.000 đồng |
| Phí cấp đăng ký, biển số ô tô con tại tỉnh khu vực II | 140.000 đồng |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng, xe cá nhân không kinh doanh | 1.560.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS Hongqi H9 5 chỗ và E-HS9 Flagship 4 chỗ, gồm VAT 10% giả định | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS Hongqi E-HS9 Executive/Deluxe 7 chỗ và Premium 6 chỗ, gồm VAT 10% giả định | 873.400 đồng |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Hongqi H9 2.0 Elegance có giá xe tham khảo 1.508.000.000 đồng, lăn bánh ước tính 1.705.041.000 đồng tại Hà Nội và 1.674.881.000 đồng tại TP.HCM. Hongqi E-HS9 Executive, thuộc nhóm ô tô điện 7 chỗ, dự toán 2.784.473.000 đồng tại Hà Nội do trước bạ lần đầu 0% nhưng vẫn phải tính các khoản phí đăng ký khác.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Hongqi Hongqi H9 có giá tham khảo từ bao nhiêu?Hongqi H9 2.0 Elegance có mức giá tham khảo 1.508.000.000 đồng trong bảng. Giá xe được tổng hợp từ thông tin giá từng công bố trước đây, không phải cam kết báo giá xe sản xuất mới năm 2026.
Hongqi E-HS9 có được miễn trước bạ lần đầu không?Hongqi E-HS9 là xe thuần điện chạy pin nên được áp lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong tháng 10/2026. Các khoản phí cấp biển số, sử dụng đường bộ, bảo hiểm và giấy chứng nhận vẫn được tính theo quy định.
Vì sao bảo hiểm E-HS9 Flagship khác Executive và Deluxe?Flagship có cấu hình 4 chỗ nên nằm trong nhóm dưới 6 chỗ, còn Executive và Deluxe có 7 chỗ. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc được phân theo số chỗ ghi trên giấy đăng kiểm.