Bảng giá xe ô tô Porsche tháng 10/2026 tổng hợp Porsche Macan, Porsche Macan Electric, Porsche Taycan, Porsche Cayenne, kèm giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Mức giá được đối chiếu từ nguồn thị trường, cần xác nhận báo giá, cấu hình và chi phí đăng ký thực tế.
Bảng giá xe ô tô Porsche tháng 10/2026| Dòng xe | Phiên bản | Động cơ/số chỗ | Giá xe (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Porsche Macan | Macan | SUV xăng, 5 chỗ | 3.350.000.000 đồng |
| Porsche Macan | T | SUV xăng, 5 chỗ | 3.570.000.000 đồng |
| Porsche Macan | S | SUV xăng, 5 chỗ | 4.400.000.000 đồng |
| Porsche Macan | GTS | SUV xăng, 5 chỗ | 5.340.000.000 đồng |
| Porsche Macan Electric | Macan | BEV, 5 chỗ | 3.590.000.000 đồng |
| Porsche Macan Electric | 4 | BEV, 5 chỗ | 3.740.000.000 đồng |
| Porsche Macan Electric | 4S | BEV, 5 chỗ | 4.340.000.000 đồng |
| Porsche Taycan | Taycan | BEV, 4 chỗ | 4.820.000.000 đồng |
| Porsche Taycan | 4 | BEV, 4 chỗ | 5.010.000.000 đồng |
| Porsche Cayenne | Cayenne | SUV xăng, 5 chỗ | 5.420.000.000 đồng |
| Porsche Cayenne | E-Hybrid | SUV PHEV, 5 chỗ | 5.390.000.000 đồng |
| Porsche Panamera | Panamera | Sedan xăng, 4+1 chỗ | 6.420.000.000 đồng |
| Porsche 911 | Carrera | Coupé xăng, 2+2 chỗ | 9.090.000.000 đồng |
| Porsche 911 | Carrera S | Coupé xăng, 2+2 chỗ | 10.410.000.000 đồng |
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe (VNĐ) | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Porsche Macan Macan | 3.350.000.000 đồng | 3.768.081.000 đồng | 3.701.081.000 đồng | 3.687.221.000 đồng |
| Porsche Macan T | 3.570.000.000 đồng | 4.014.481.000 đồng | 3.943.081.000 đồng | 3.929.221.000 đồng |
| Porsche Macan S | 4.400.000.000 đồng | 4.944.081.000 đồng | 4.856.081.000 đồng | 4.842.221.000 đồng |
| Porsche Macan GTS | 5.340.000.000 đồng | 5.996.881.000 đồng | 5.890.081.000 đồng | 5.876.221.000 đồng |
| Porsche Macan Electric Macan | 3.590.000.000 đồng | 3.606.081.000 đồng | 3.606.081.000 đồng | 3.592.221.000 đồng |
| Porsche Macan Electric 4 | 3.740.000.000 đồng | 3.756.081.000 đồng | 3.756.081.000 đồng | 3.742.221.000 đồng |
| Porsche Macan Electric 4S | 4.340.000.000 đồng | 4.356.081.000 đồng | 4.356.081.000 đồng | 4.342.221.000 đồng |
| Porsche Taycan Taycan | 4.820.000.000 đồng | 4.836.081.000 đồng | 4.836.081.000 đồng | 4.822.221.000 đồng |
| Porsche Taycan 4 | 5.010.000.000 đồng | 5.026.081.000 đồng | 5.026.081.000 đồng | 5.012.221.000 đồng |
| Porsche Cayenne Cayenne | 5.420.000.000 đồng | 6.086.481.000 đồng | 5.978.081.000 đồng | 5.964.221.000 đồng |
| Porsche Cayenne E-Hybrid | 5.390.000.000 đồng | 6.052.881.000 đồng | 5.945.081.000 đồng | 5.931.221.000 đồng |
| Porsche Panamera Panamera | 6.420.000.000 đồng | 7.206.481.000 đồng | 7.078.081.000 đồng | 7.064.221.000 đồng |
| Porsche 911 Carrera | 9.090.000.000 đồng | 10.196.881.000 đồng | 10.015.081.000 đồng | 10.001.221.000 đồng |
| Porsche 911 Carrera S | 10.410.000.000 đồng | 11.675.281.000 đồng | 11.467.081.000 đồng | 11.453.221.000 đồng |
Danh mục Porsche trong bài bao gồm các phiên bản có số tiền được công bố trong nguồn chính thức hoặc kênh bán xe tại thị trường Việt Nam. Giá các phiên bản Porsche trên công cụ cấu hình Việt Nam là mức cơ sở trước khi thêm tùy chọn; một số bản hiển thị năm sản xuất 2027, cần xác nhận thời điểm giao xe. Macan xăng khác với Macan Electric.
Giá lăn bánh Porsche làước tính cho xe mới đăng ký lần đầu, chủ cá nhân không kinh doanh vận tải. Xe thuần điện chạy pin được tính lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong tháng 10/2026. Các xe dùng động cơ xăng, mild-hybrid, hybrid hoặc plug-in hybrid vẫn dự toán trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM hay một tỉnh khu vực II minh họa. Giá tính lệ phí trước bạ theo mã kiểu loại tại địa phương có thể khác giá bán; bảng hiện lấy giá xe làm giả định nếu chưa xác nhận được mức tính thuế chính thức.
Chi phí ước tính còn cộng phí đăng ký biển số, sử dụng đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định. Không tự trừ các chương trình ưu đãi, quà tặng hoặc cộng bảo hiểm vật chất, dịch vụ đại lý. Mọi số tiền phải được đối chiếu trước khi nộp thuế, phí thực tế.
| Khoản phí chỉ áp dụng cho xe Porsche | Mức thu hoặc giả định |
|---|---|
| Trước bạ xe thuần điện chạy pin, đăng ký lần đầu | 0% trong tháng 10/2026 (NĐ51/2025) |
| Trước bạ xe con xăng, HEV, MHEV, PHEV tại Hà Nội | Dự toán 12% giá tính trước bạ theo mã xe |
| Trước bạ xe con động cơ đốt trong tại TP.HCM/tỉnh KV II | Dự toán 10% giá tính trước bạ theo mã xe |
| Biển số xe con đến 9 chỗ tại Hà Nội/TP.HCM | 14.000.000 đồng |
| Biển số xe con đến 9 chỗ ở tỉnh khu vực II | 140.000 đồng |
| Đường bộ xe con cá nhân không kinh doanh 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| TNDS xe con 2–5 chỗ, cộng VAT giả định 10% | 480.700 đồng |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Porsche Macan Macan có giá 3.350.000.000 đồng, giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội 3.768.081.000 đồng, TP.HCM 3.701.081.000 đồng và tại một tỉnh khu vực II 3.687.221.000 đồng. Đây là mô phỏng, không thay thế báo giá và thông báo thuế thực tế.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe PorscheMẫu Porsche nào có mức giá thấp nhất trong bảng?Porsche Macan Macan có mức giá 3.350.000.000 đồng. Giá thực tế cần xác nhận theo phiên bản, hồ sơ xe và thời điểm mua.
Vì sao giá lăn bánh Porsche tại Hà Nội và TP.HCM có thể khác?Mức trước bạ và phí biển số tùy địa phương và nhóm xe đăng ký. Với xe thuần điện lần đầu, trước bạ có thể bằng 0%, còn các khoản bắt buộc khác vẫn phát sinh.
Bảng giá Porsche đã tính ưu đãi và phí đăng ký chưa?Giá xe tách riêng với chi phí lăn bánh và ưu đãi thương mại. Các mức lăn bánh là ước tính cho mục đích minh họa, không phải báo giá cuối cùng tại showroom.