Mazda CX-5 tiếp tục khẳng định vị thế trong phân khúc Crossover hạng C tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe được THACO lắp ráp trực tiếp tại nhà máy ở Quảng Nam với dải sản phẩm đa dạng, mang đến sự kết hợp giữa ngôn ngữ thiết kế KODO sắc nét, khả năng vận hành linh hoạt và gói công nghệ an toàn i-Activsense tiên tiến.

Mazda CX-5 cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008 và Toyota Corolla Cross. Dưới đây là mức giá niêm yết cùng chi phí lăn bánh tạm tính tại các khu vực:
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu đồng) | Lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) | Lăn bánh TP.HCM (triệu đồng) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe | 699 | 799 | 785 | 771 |
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn) | 749 | 855 | 840 | 826 |
| Mazda CX-5 2.0L Luxury | 789 | 900 | 884 | 870 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium | 829 | 944 | 928 | 914 |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Sport | 849 | 967 | 950 | 936 |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869 | 989 | 972 | 958 |
*Lưu ý: Bảng giá lăn bánh mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các chương trình khuyến mại tại đại lý.

Mazda CX-5 duy trì diện mạo thể thao đặc trưng của triết lý thiết kế KODO. Lưới tản nhiệt được tạo hình dạng tổ ong mở rộng thêm 10 mm thay cho các thanh nan ngang truyền thống. Cụm đèn pha LED tái thiết kế liền mạch với đường viền mạ crom bao quanh lưới tản nhiệt, đi kèm dải đèn định vị ban ngày mới giúp phần đầu xe sắc sảo hơn.

Thân xe sở hữu những đường dập gân dứt khoát kết hợp bộ mâm hợp kim 19 inch 5 chấu kép phủ sơn màu khói xám. Phần đuôi xe tạo điểm nhấn với cụm đèn hậu LED đồ họa mới, cản sau thu gọn và hệ thống ống xả kép thể thao.

Khoang cabin của Mazda CX-5 được hoàn thiện với các chi tiết ốp gỗ và viền mạ crom. Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều phím bấm điều khiển, phía sau là cụm đồng hồ đo kỹ thuật số với màn hình màu hiển thị sắc nét.

Toàn bộ ghế ngồi bọc da cao cấp, trong đó ghế lái chỉnh điện và có nhớ vị trí trên các bản cao cấp. Hàng ghế thứ hai hỗ trợ gập tỷ lệ 4:2:4 linh hoạt, trang bị tựa tay trung tâm tích hợp cổng sạc USB. Thể tích khoang hành lý đạt 442 lít đáp ứng tốt nhu cầu chứa đồ hàng ngày.

Các trang bị tiện ích đáng chú ý bao gồm màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch, hệ thống âm thanh 10 loa Bose trên các bản Premium và Signature, điều hòa tự động 2 vùng độc lập có cửa gió hàng ghế sau, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động (Auto Hold), màn hình hiển thị kính lái HUD và cửa sổ trời chỉnh điện.

Mazda CX-5 cung cấp hai tùy chọn động cơ xăng SkyActiv-G hút khí tự nhiên kết hợp hộp số tự động 6 cấp:
- Động cơ SkyActiv-G 2.0L:Cho công suất tối đa 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút, dẫn động cầu trước (FWD).
- Động cơ SkyActiv-G 2.5L:Sản sinh công suất tối đa 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 252 Nm tại 4.000 vòng/phút, dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD).

Đáng chú ý, hệ thống kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) can thiệp trực tiếp vào cả động cơ lẫn hệ thống phanh, giúp xe chuyển hướng mượt mà, tăng cường sự cân bằng và độ ổn định thân xe khi vào cua.
Công nghệ an toàn chủ động i-ActivsenseBên cạnh các trang bị an toàn tiêu chuẩn như hệ thống phanh ABS, EBD, EBA, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, khởi hành ngang dốc HLA, cảm biến trước/sau và 6 túi khí, Mazda CX-5 còn nổi bật nhờ gói an toàn chủ động i-Activsense bao gồm:
- Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Stop & Go tích hợp radar (MRCC).
- Hỗ trợ phanh thông minh SBS cùng hệ thống phanh thông minh trong đô thị trước/sau.
- Cảnh báo chệch làn đường (LDW) và hỗ trợ giữ làn đường (LAS).
- Cảnh báo điểm mù (BSM) và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA).
- Hệ thống đèn thích ứng thông minh (ALH) và camera quan sát 360 độ.

| Thông số | Deluxe | Luxury | Premium | Signature |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5L |
| Công suất (mã lực / rpm) | 154 / 6.000 | 154 / 6.000 | 154 / 6.000 | 188 / 6.000 |
| Mô-men xoắn (Nm / rpm) | 200 / 4.000 | 200 / 4.000 | 200 / 4.000 | 252 / 4.000 |
| Hộp số / Dẫn động | 6AT / FWD | 6AT / FWD | 6AT / FWD | 6AT / AWD |
| Kích thước mâm & lốp | 225/55 R19 (Mâm 19") | 225/55 R19 (Mâm 19") | 225/55 R19 (Mâm 19") | 225/55 R19 (Mâm 19") |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 6 loa | 10 loa Bose | 10 loa Bose |
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |