Bảng giá xe ô tô Kia tháng 10/2026 cập nhật giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính từng phiên bản Morning, Sonet, Seltos, Sportage, Sorento, Carnival và Carens Clavis tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh, cùng ưu đãi đang áp dụng.

Bảng giá xe ô tô Kia tháng 10/2026Kia Morning, New Morning, Soluto, K3 và K5
Dòng xePhiên bảnCấu hình / số chỗGiá niêm yết
MorningMTHatchback 5 chỗ, số sàn325.000.000 đồng
New MorningATHatchback 5 chỗ, số tự động439.000.000 đồng
New MorningGT-LineHatchback 5 chỗ, số tự động469.000.000 đồng
SolutoMTSedan 5 chỗ, số sàn345.000.000 đồng
SolutoMT DeluxeSedan 5 chỗ, số sàn375.000.000 đồng
K31.6 LuxurySedan 5 chỗ584.000.000 đồng
K52.0 LuxurySedan 5 chỗ769.000.000 đồng
K52.0 PremiumSedan 5 chỗ889.000.000 đồng
K52.5 GT-LineSedan 5 chỗ935.000.000 đồng
Kia New Sonet, New Seltos và Carens Clavis
Dòng xePhiên bảnCấu hình / số chỗGiá niêm yết
New Sonet1.5L ATSUV 5 chỗ450.000.000 đồng
New Sonet1.5L DeluxeSUV 5 chỗ489.000.000 đồng
New Sonet1.5L LuxurySUV 5 chỗ529.000.000 đồng
New Sonet1.5L PremiumSUV 5 chỗ584.000.000 đồng
New Seltos1.5L ATSUV 5 chỗ549.000.000 đồng
New Seltos1.5L DeluxeSUV 5 chỗ569.000.000 đồng
New Seltos1.5L LuxurySUV 5 chỗ609.000.000 đồng
New Seltos1.5 Turbo DeluxeSUV 5 chỗ, tăng áp619.000.000 đồng
New Seltos1.5 Turbo LuxurySUV 5 chỗ, tăng áp665.000.000 đồng
New Seltos1.5L PremiumSUV 5 chỗ689.000.000 đồng
Carens Clavis1.5G DeluxeMPV 7 chỗ639.000.000 đồng
Carens Clavis1.5G LuxuryMPV 7 chỗ679.000.000 đồng
Kia Carens, Sportage, New Sportage và New Sportage Hybrid
Dòng xePhiên bảnCấu hình / số chỗGiá niêm yết
Carens1.5G DeluxeMPV 7 chỗ559.000.000 đồng
Carens1.5G IVTMPV 7 chỗ569.000.000 đồng
Carens1.5G LuxuryMPV 7 chỗ609.000.000 đồng
Sportage2.0G PremiumSUV 5 chỗ819.000.000 đồng
Sportage2.0G SignatureSUV 5 chỗ929.000.000 đồng
Sportage1.6 Turbo Signature AWDSUV 5 chỗ, AWD1.009.000.000 đồng
New Sportage2.0G DeluxeSUV 5 chỗ, xăng769.000.000 đồng
New Sportage2.0G LuxurySUV 5 chỗ, xăng839.000.000 đồng
New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV PremiumHybrid 5 chỗ999.000.000 đồng
New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV SignatureHybrid 5 chỗ1.049.000.000 đồng
New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV Signature AWDHybrid 5 chỗ, AWD1.099.000.000 đồng
Kia Sorento và New Sorento
Dòng xePhiên bảnCấu hình / số chỗGiá niêm yết
Sorento Hybrid1.6L PremiumHybrid 7 chỗ, cần xác minh tồn kho1.149.000.000 đồng
Sorento Plug-in Hybrid1.6L Premium (Nội thất Đen)PHEV 7 chỗ, cần xác minh tồn kho1.399.000.000 đồng
New Sorento2.5G Signature FWDSUV 7 chỗ, xăng1.199.000.000 đồng
New Sorento2.5G Signature AWDSUV 7 chỗ, xăng1.279.000.000 đồng
New Sorento2.2D Signature FWDSUV 7 chỗ, diesel1.339.000.000 đồng
New Sorento2.2D Signature AWDSUV 7 chỗ, diesel1.419.000.000 đồng
New Sorento HybridHEV 1.6 Turbo Signature FWD (Nâu)HEV 7 chỗ1.349.000.000 đồng
New Sorento HybridHEV 1.6 Turbo Signature AWD (Nâu)HEV 7 chỗ, AWD1.399.000.000 đồng
Kia New Carnival và New Carnival Hybrid
Dòng xePhiên bảnCấu hình / số chỗGiá niêm yết
New Carnival2.2D Luxury 8SDiesel, 8 chỗ1.299.000.000 đồng
New Carnival2.2D Premium 8SDiesel, 8 chỗ1.459.000.000 đồng
New Carnival2.2D Premium 7SDiesel, 7 chỗ1.499.000.000 đồng
New Carnival2.2D Signature 7SDiesel, 7 chỗ1.569.000.000 đồng
New Carnival Hybrid1.6 Turbo Hybrid Luxury 8SHEV 8 chỗ1.399.000.000 đồng
New Carnival Hybrid1.6 Turbo Hybrid Premium 7SHEV 7 chỗ1.539.000.000 đồng
New Carnival Hybrid1.6 Turbo Hybrid Signature 7SHEV 7 chỗ1.719.000.000 đồng

Giá niêm yết trong bảng theo từng bản xe được công bố trên bảng giá Kia Việt Nam/THACO AUTO và chưa trừ ưu đãi. Giá bán thực tế theo hợp đồng và tùy chọn có thể thay đổi, không dùng giá khởi điểm thay thế cho các bản cao cấp.

Giá lăn bánh ô tô Kia tháng 10/2026

Giá lăn bánh ước tính áp dụng xe mới đăng ký lần đầu, chủ xe cá nhân không kinh doanh; giả định giá niêm yết tương ứng bằng giá tính lệ phí trước bạ để lập dự toán, không phải giá tính trước bạ chính thức do địa phương ban hành. Xe xăng/dầu/HEV/PHEV giả định trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM và một tỉnh khu vực II là 10%; biển số khu vực I 14.000.000 đồng, khu vực II 140.000 đồng. Cộng phí đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc theo số chỗ và lệ phí chứng nhận kiểm định. Số tiền làm tròn 1.000 đồng và chưa trừ chương trình ưu đãi.

Giá lăn bánh Kia Morning, New Morning, Soluto, K3 và K5
Phiên bản / cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Morning MT – Hatchback 5 chỗ, số sàn325.000.000 đồng380.081.000 đồng373.581.000 đồng359.721.000 đồng
New Morning AT – Hatchback 5 chỗ, số tự động439.000.000 đồng507.761.000 đồng498.981.000 đồng485.121.000 đồng
New Morning GT-Line – Hatchback 5 chỗ, số tự động469.000.000 đồng541.361.000 đồng531.981.000 đồng518.121.000 đồng
Soluto MT – Sedan 5 chỗ, số sàn345.000.000 đồng402.481.000 đồng395.581.000 đồng381.721.000 đồng
Soluto MT Deluxe – Sedan 5 chỗ, số sàn375.000.000 đồng436.081.000 đồng428.581.000 đồng414.721.000 đồng
K3 1.6 Luxury – Sedan 5 chỗ584.000.000 đồng670.161.000 đồng658.481.000 đồng644.621.000 đồng
K5 2.0 Luxury – Sedan 5 chỗ769.000.000 đồng877.361.000 đồng861.981.000 đồng848.121.000 đồng
K5 2.0 Premium – Sedan 5 chỗ889.000.000 đồng1.011.761.000 đồng993.981.000 đồng980.121.000 đồng
K5 2.5 GT-Line – Sedan 5 chỗ935.000.000 đồng1.063.281.000 đồng1.044.581.000 đồng1.030.721.000 đồng
Giá lăn bánh Kia New Sonet, New Seltos và Carens Clavis
Phiên bản / cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
New Sonet 1.5L AT – SUV 5 chỗ450.000.000 đồng520.081.000 đồng511.081.000 đồng497.221.000 đồng
New Sonet 1.5L Deluxe – SUV 5 chỗ489.000.000 đồng563.761.000 đồng553.981.000 đồng540.121.000 đồng
New Sonet 1.5L Luxury – SUV 5 chỗ529.000.000 đồng608.561.000 đồng597.981.000 đồng584.121.000 đồng
New Sonet 1.5L Premium – SUV 5 chỗ584.000.000 đồng670.161.000 đồng658.481.000 đồng644.621.000 đồng
New Seltos 1.5L AT – SUV 5 chỗ549.000.000 đồng630.961.000 đồng619.981.000 đồng606.121.000 đồng
New Seltos 1.5L Deluxe – SUV 5 chỗ569.000.000 đồng653.361.000 đồng641.981.000 đồng628.121.000 đồng
New Seltos 1.5L Luxury – SUV 5 chỗ609.000.000 đồng698.161.000 đồng685.981.000 đồng672.121.000 đồng
New Seltos 1.5 Turbo Deluxe – SUV 5 chỗ, tăng áp619.000.000 đồng709.361.000 đồng696.981.000 đồng683.121.000 đồng
New Seltos 1.5 Turbo Luxury – SUV 5 chỗ, tăng áp665.000.000 đồng760.881.000 đồng747.581.000 đồng733.721.000 đồng
New Seltos 1.5L Premium – SUV 5 chỗ689.000.000 đồng787.761.000 đồng773.981.000 đồng760.121.000 đồng
Carens Clavis 1.5G Deluxe – MPV 7 chỗ639.000.000 đồng732.153.000 đồng719.373.000 đồng705.513.000 đồng
Carens Clavis 1.5G Luxury – MPV 7 chỗ679.000.000 đồng776.953.000 đồng763.373.000 đồng749.513.000 đồng
Giá lăn bánh Kia Carens, Sportage, New Sportage và New Sportage Hybrid
Phiên bản / cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Carens 1.5G Deluxe – MPV 7 chỗ559.000.000 đồng642.553.000 đồng631.373.000 đồng617.513.000 đồng
Carens 1.5G IVT – MPV 7 chỗ569.000.000 đồng653.753.000 đồng642.373.000 đồng628.513.000 đồng
Carens 1.5G Luxury – MPV 7 chỗ609.000.000 đồng698.553.000 đồng686.373.000 đồng672.513.000 đồng
Sportage 2.0G Premium – SUV 5 chỗ819.000.000 đồng933.361.000 đồng916.981.000 đồng903.121.000 đồng
Sportage 2.0G Signature – SUV 5 chỗ929.000.000 đồng1.056.561.000 đồng1.037.981.000 đồng1.024.121.000 đồng
Sportage 1.6 Turbo Signature AWD – SUV 5 chỗ, AWD1.009.000.000 đồng1.146.161.000 đồng1.125.981.000 đồng1.112.121.000 đồng
New Sportage 2.0G Deluxe – SUV 5 chỗ, xăng769.000.000 đồng877.361.000 đồng861.981.000 đồng848.121.000 đồng
New Sportage 2.0G Luxury – SUV 5 chỗ, xăng839.000.000 đồng955.761.000 đồng938.981.000 đồng925.121.000 đồng
New Sportage Hybrid 1.6 Turbo HEV Premium – Hybrid 5 chỗ999.000.000 đồng1.134.961.000 đồng1.114.981.000 đồng1.101.121.000 đồng
New Sportage Hybrid 1.6 Turbo HEV Signature – Hybrid 5 chỗ1.049.000.000 đồng1.190.961.000 đồng1.169.981.000 đồng1.156.121.000 đồng
New Sportage Hybrid 1.6 Turbo HEV Signature AWD – Hybrid 5 chỗ, AWD1.099.000.000 đồng1.246.961.000 đồng1.224.981.000 đồng1.211.121.000 đồng
Giá lăn bánh Kia Sorento và New Sorento
Phiên bản / cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Sorento Hybrid 1.6L Premium – Hybrid 7 chỗ, cần xác minh tồn kho1.149.000.000 đồng1.303.353.000 đồng1.280.373.000 đồng1.266.513.000 đồng
Sorento Plug-in Hybrid 1.6L Premium (Nội thất Đen) – PHEV 7 chỗ, cần xác minh tồn kho1.399.000.000 đồng1.583.353.000 đồng1.555.373.000 đồng1.541.513.000 đồng
New Sorento 2.5G Signature FWD – SUV 7 chỗ, xăng1.199.000.000 đồng1.359.353.000 đồng1.335.373.000 đồng1.321.513.000 đồng
New Sorento 2.5G Signature AWD – SUV 7 chỗ, xăng1.279.000.000 đồng1.448.953.000 đồng1.423.373.000 đồng1.409.513.000 đồng
New Sorento 2.2D Signature FWD – SUV 7 chỗ, diesel1.339.000.000 đồng1.516.153.000 đồng1.489.373.000 đồng1.475.513.000 đồng
New Sorento 2.2D Signature AWD – SUV 7 chỗ, diesel1.419.000.000 đồng1.605.753.000 đồng1.577.373.000 đồng1.563.513.000 đồng
New Sorento Hybrid HEV 1.6 Turbo Signature FWD (Nâu) – HEV 7 chỗ1.349.000.000 đồng1.527.353.000 đồng1.500.373.000 đồng1.486.513.000 đồng
New Sorento Hybrid HEV 1.6 Turbo Signature AWD (Nâu) – HEV 7 chỗ, AWD1.399.000.000 đồng1.583.353.000 đồng1.555.373.000 đồng1.541.513.000 đồng
Giá lăn bánh Kia New Carnival và New Carnival Hybrid
Phiên bản / cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
New Carnival 2.2D Luxury 8S – Diesel, 8 chỗ1.299.000.000 đồng1.471.353.000 đồng1.445.373.000 đồng1.431.513.000 đồng
New Carnival 2.2D Premium 8S – Diesel, 8 chỗ1.459.000.000 đồng1.650.553.000 đồng1.621.373.000 đồng1.607.513.000 đồng
New Carnival 2.2D Premium 7S – Diesel, 7 chỗ1.499.000.000 đồng1.695.353.000 đồng1.665.373.000 đồng1.651.513.000 đồng
New Carnival 2.2D Signature 7S – Diesel, 7 chỗ1.569.000.000 đồng1.773.753.000 đồng1.742.373.000 đồng1.728.513.000 đồng
New Carnival Hybrid 1.6 Turbo Hybrid Luxury 8S – HEV 8 chỗ1.399.000.000 đồng1.583.353.000 đồng1.555.373.000 đồng1.541.513.000 đồng
New Carnival Hybrid 1.6 Turbo Hybrid Premium 7S – HEV 7 chỗ1.539.000.000 đồng1.740.153.000 đồng1.709.373.000 đồng1.695.513.000 đồng
New Carnival Hybrid 1.6 Turbo Hybrid Signature 7S – HEV 7 chỗ1.719.000.000 đồng1.941.753.000 đồng1.907.373.000 đồng1.893.513.000 đồng

Giá dự toán giữa Hà Nội, TP.HCM và tỉnh thuộc khu vực II chênh lệch do tỷ lệ trước bạ và phí biển số. Số tiền thực nộp có thể khác vì giá tính trước bạ do cơ quan địa phương áp dụng theo đúng kiểu loại xe. Các mẫu Sorento, Carens, Carnival 7–8 chỗ dùng mức bảo hiểm TNDS khác xe 5 chỗ; dòng hybrid tự sạc hay sạc ngoài không mặc nhiên được miễn trước bạ như ô tô điện thuần pin.

Cách tính giá lăn bánh ô tô Kia tháng 10/2026

Công thức dự toán: giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm TNDS bắt buộc + lệ phí chứng nhận kiểm định. Giá niêm yết chỉ được sử dụng làm giả định giá tính trước bạ khi chưa có bảng giá chính thức theo mã xe của từng địa phương; số tiền phải nộp thực tế phụ thuộc bảng giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền. Với ô tô chở người không quá 9 chỗ, lệ phí biển số áp dụng theo Thông tư 155/2025/TT-BTC; phí đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP; bảo hiểm TNDS theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP; lệ phí chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC. Xe Kia Hybrid và Plug-in Hybrid không tự động thuộc nhóm ô tô điện chạy pin được hưởng trước bạ 0%. Bảng chưa cộng phí dịch vụ ngoài, bảo hiểm thân vỏ, phụ kiện và ưu đãi trả góp vì không phải các khoản bắt buộc thống nhất.

Khoản chi phí / giả địnhMức tham khảo
Trước bạ ô tô con Hà Nội12% × giá xe giả định
Trước bạ ô tô con TP.HCM và tỉnh tham chiếu10% × giá xe giả định
Biển số xe con tại Hà Nội và TP.HCM14.000.000 đồng
Biển số xe con tại tỉnh khu vực II140.000 đồng
Phí đường bộ xe con không kinh doanh, 12 tháng1.560.000 đồng
Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ, gồm VAT giả định 10%480.700 đồng
Bảo hiểm TNDS xe từ 6–11 chỗ, gồm VAT giả định 10%873.400 đồng
Lệ phí chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Ví dụ New Sonet 1.5L AT giá 450.000.000 đồng, dự toán Hà Nội 520.081.000 đồng, TP.HCM 511.081.000 đồng và tỉnh tham chiếu khu vực II 497.221.000 đồng. Đây là số tiền ước tính, phải đối chiếu nghĩa vụ trước bạ và phân loại trên giấy tờ khi đăng ký thực tế.

Ưu đãi mua xe ô tô Kia tháng 10/2026

Kia Việt Nam công bố ngày 03/10/2026 chương trình ưu đãi cho nhiều mẫu xe trong tháng 10 với mức cao nhất lên đến 70.000.000 đồng và quà tặng bảo hiểm vật chất một năm tùy phiên bản. Đây là giá trị ưu đãi tối đa của chương trình, không có nghĩa mọi xe được giảm trực tiếp một số tiền như nhau. Bảng giá lăn bánh được tính trước ưu đãi để bảo đảm so sánh nhất quán giữa các cấu hình.

Dòng xeChương trìnhMức ưu đãiĐiều kiện
New Sonet, New Seltos, Carens, Carens ClavisƯu đãi Kia tháng 10Theo dòng/phiên bản, toàn chương trình tối đa 70.000.000 đồngTheo chính sách showroom Kia
New Sportage và New Sportage HybridƯu đãi Kia tháng 10Theo dòng/phiên bảnKhông mặc định nhận mức tối đa
New Sorento và New Sorento HybridƯu đãi Kia tháng 10Theo dòng/phiên bảnTùy điều kiện áp dụng
New Carnival và New Carnival HybridƯu đãi mua xe, quyền lợi bảo hiểmTheo phiên bản; có thể kèm một năm bảo hiểm vật chấtBảo hiểm không phải giảm tiền mặt

Cần phân biệt hỗ trợ lãi suất, tiền giảm giá trực tiếp và quyền lợi bảo hiểm. Những khoản không được hãng xác nhận áp dụng đồng thời thì không tự cộng dồn. Tổng giá trị quà tặng, bảo hiểm cũng không được quy đổi tùy ý thành tiền mặt hoặc mặc định khấu trừ khỏi bảng giá lăn bánh.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe KiaKia nào có giá thấp nhất trong bảng?

Kia Morning MT có giá niêm yết tham khảo 325.000.000 đồng. Giá này chưa bao gồm trước bạ, cấp biển số, bảo hiểm và các khoản đăng ký khác, cũng chưa trừ ưu đãi mua xe.

Giá Kia đã bao gồm VAT chưa?

Giá niêm yết Kia do hãng công bố dùng để tham khảo, còn hợp đồng và hóa đơn đại lý là căn cứ đối chiếu thuế, trang bị tùy chọn và giá bán cuối cùng. Không nên coi mọi chi phí lăn bánh đã nằm trong giá niêm yết.

Kia HEV/PHEV có được miễn trước bạ 0% không?

Không tự động. Xe hybrid và plug-in hybrid vẫn sử dụng động cơ đốt trong, khác nhóm xe thuần điện chạy pin. Khi đăng ký cần xác định đúng phân loại theo hồ sơ và chính sách thuế phí đang áp dụng.

Vì sao giá lăn bánh Hà Nội khác TP.HCM?

Bảng đang giả định Hà Nội áp dụng trước bạ 12%, TP.HCM 10% với xe con; hai địa phương cùng mức phí biển số khu vực I. Tiền thực nộp còn phụ thuộc giá tính trước bạ được cơ quan địa phương công bố.