Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026 cập nhật giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính cho từng phiên bản tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Vios, Yaris Cross, Corolla Cross, Innova Cross, Land Cruiser FJ và Hilux đều có bảng tính thuế phí tham khảo.

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026Bảng giá Toyota: Sedan và hatchback
Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
WigoGXăng 1.2L, màu tiêu chuẩn405.000.000 đồng
Vios1.5E-MTMàu khác trắng ngọc trai458.000.000 đồng
Vios1.5E-MTTrắng ngọc trai466.000.000 đồng
Vios1.5E-CVTMàu khác trắng ngọc trai488.000.000 đồng
Vios1.5E-CVTTrắng ngọc trai496.000.000 đồng
Vios1.5G-CVTMàu khác trắng ngọc trai545.000.000 đồng
Vios1.5G-CVTTrắng ngọc trai553.000.000 đồng
Corolla Altis1.8VMàu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026780.000.000 đồng
Corolla Altis1.8VTrắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026788.000.000 đồng
Corolla Altis1.8HEVMàu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026870.000.000 đồng
Corolla Altis1.8HEVTrắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026878.000.000 đồng
CamryHEV PremiumCác màu thông thường1.320.000.000 đồng
CamryHEV PremiumTrắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.332.000.000 đồng
CamryHEV LuxuryCác màu thông thường1.460.000.000 đồng
CamryHEV LuxuryTrắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.472.000.000 đồng
Bảng giá Toyota: SUV và crossover
Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Raize1.0 TurboĐen hoặc đỏ510.000.000 đồng
Raize1.0 TurboTrắng ngọc trai518.000.000 đồng
Raize1.0 TurboHai tông màu522.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngĐen650.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngTrắng ngọc trai658.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngHai tông màu662.000.000 đồng
Yaris CrossHEVĐen728.000.000 đồng
Yaris CrossHEVTrắng ngọc trai736.000.000 đồng
Yaris CrossHEVHai tông màu740.000.000 đồng
Corolla Cross1.8VCác màu thông thường820.000.000 đồng
Corolla Cross1.8VTrắng ngọc trai hoặc đỏ828.000.000 đồng
Corolla Cross1.8HEVCác màu thông thường865.000.000 đồng
Corolla Cross1.8HEVTrắng ngọc trai hoặc đỏ873.000.000 đồng
Fortuner2.7AT 4x2Màu tiêu chuẩn1.155.000.000 đồng
Fortuner2.7AT 4x2Trắng ngọc trai1.163.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Màu tiêu chuẩn1.290.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Trắng ngọc trai1.298.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Trắng ngọc trai nóc đen1.302.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Màu tiêu chuẩn1.395.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Trắng ngọc trai1.403.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Trắng ngọc trai nóc đen1.407.000.000 đồng
Bảng giá Toyota: SUV cao cấp
Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Land Cruiser FJ4x4 ATMàu tiêu chuẩn1.198.000.000 đồng
Land Cruiser FJ4x4 ATTrắng ngọc trai1.210.000.000 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngMàu tiêu chuẩn3.480.000.000 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngTrắng ngọc trai3.500.000.000 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngĐen4.580.000.000 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngTrắng ngọc trai4.600.000.000 đồng
Land CruiserHEVMàu tiêu chuẩn4.710.000.000 đồng
AlphardHEVMàu tiêu chuẩn4.415.000.000 đồng
AlphardHEVTrắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng4.435.000.000 đồng
Bảng giá Toyota: MPV và gia đình
Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Avanza PremioMTXăng 1.5L, 7 chỗ558.000.000 đồng
Avanza PremioCVTXăng 1.5L, 7 chỗ598.000.000 đồng
Veloz CrossCVTMàu tiêu chuẩn638.000.000 đồng
Veloz CrossCVTTrắng ngọc trai646.000.000 đồng
Veloz CrossCVT TopMàu tiêu chuẩn660.000.000 đồng
Veloz CrossCVT TopTrắng ngọc trai668.000.000 đồng
Innova Cross2.0GMàu tiêu chuẩn, 8 chỗ730.000.000 đồng
Innova Cross2.0GTrắng ngọc trai, 8 chỗ738.000.000 đồng
Innova Cross2.0VMàu tiêu chuẩn, 8 chỗ825.000.000 đồng
Innova Cross2.0VTrắng ngọc trai, 8 chỗ833.000.000 đồng
Innova Cross2.0HEVMàu tiêu chuẩn, 7 chỗ960.000.000 đồng
Innova Cross2.0HEVTrắng ngọc trai, 7 chỗ968.000.000 đồng
Bảng giá Toyota: Bán tải Toyota Hilux
Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
HiluxStandard 2.8 4x2 MTMàu tiêu chuẩn632.000.000 đồng
HiluxStandard 2.8 4x2 MTTrắng ngọc trai640.000.000 đồng
HiluxPro 2.8 4x2 ATMàu tiêu chuẩn706.000.000 đồng
HiluxPro 2.8 4x2 ATTrắng ngọc trai714.000.000 đồng
HiluxTrailhunter 2.8 4x4 ATMàu tiêu chuẩn903.000.000 đồng
HiluxTrailhunter 2.8 4x4 ATTrắng ngọc trai911.000.000 đồng

Các bảng niêm yết tách mức giá của phiên bản hoặc tùy chọn được hãng công bố riêng, chưa áp dụng ưu đãi mua xe. Riêng Corolla Altis, bốn mức giá trong bảng xuất phát từ bảng đại lý đầu năm 2026, cần đối chiếu lại tại thời điểm chốt mua; không mặc định là mức Toyota mới công bố trong tháng 10.

Giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026

Giá lăn bánh dự toán:Tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Khi chưa có giá tính trước bạ theo bảng của địa phương, dùng giá niêm yết phiên bản làmgiả định giá tính trước bạ, không phải số thuế chính thức. Với xe con và HEV: giả định 12% ở Hà Nội, 10% tại TP.HCM và khu vực II. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép: giả định lần lượt 7,2% và 6%; phí cấp biển tạm tính theo nhóm xe con pick-up. Dự toán gồm giá xe, trước bạ, biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm TNDS một năm và lệ phí chứng nhận kiểm định; làm tròn tới 1.000 đồng, chưa trừ ưu đãi.

Giá lăn bánh Toyota: Sedan và hatchback
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Wigo G – Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn405.000.000 đồng469.681.000 đồng461.581.000 đồng447.721.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Màu khác trắng ngọc trai458.000.000 đồng529.041.000 đồng519.881.000 đồng506.021.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Trắng ngọc trai466.000.000 đồng538.001.000 đồng528.681.000 đồng514.821.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Màu khác trắng ngọc trai488.000.000 đồng562.641.000 đồng552.881.000 đồng539.021.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Trắng ngọc trai496.000.000 đồng571.601.000 đồng561.681.000 đồng547.821.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Màu khác trắng ngọc trai545.000.000 đồng626.481.000 đồng615.581.000 đồng601.721.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Trắng ngọc trai553.000.000 đồng635.441.000 đồng624.381.000 đồng610.521.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026780.000.000 đồng889.681.000 đồng874.081.000 đồng860.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026788.000.000 đồng898.641.000 đồng882.881.000 đồng869.021.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026870.000.000 đồng990.481.000 đồng973.081.000 đồng959.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026878.000.000 đồng999.441.000 đồng981.881.000 đồng968.021.000 đồng
Camry HEV Premium – Các màu thông thường1.320.000.000 đồng1.494.481.000 đồng1.468.081.000 đồng1.454.221.000 đồng
Camry HEV Premium – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.332.000.000 đồng1.507.921.000 đồng1.481.281.000 đồng1.467.421.000 đồng
Camry HEV Luxury – Các màu thông thường1.460.000.000 đồng1.651.281.000 đồng1.622.081.000 đồng1.608.221.000 đồng
Camry HEV Luxury – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.472.000.000 đồng1.664.721.000 đồng1.635.281.000 đồng1.621.421.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: SUV và crossover
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Raize 1.0 Turbo – Đen hoặc đỏ510.000.000 đồng587.281.000 đồng577.081.000 đồng563.221.000 đồng
Raize 1.0 Turbo – Trắng ngọc trai518.000.000 đồng596.241.000 đồng585.881.000 đồng572.021.000 đồng
Raize 1.0 Turbo – Hai tông màu522.000.000 đồng600.721.000 đồng590.281.000 đồng576.421.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Đen650.000.000 đồng744.081.000 đồng731.081.000 đồng717.221.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Trắng ngọc trai658.000.000 đồng753.041.000 đồng739.881.000 đồng726.021.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Hai tông màu662.000.000 đồng757.521.000 đồng744.281.000 đồng730.421.000 đồng
Yaris Cross HEV – Đen728.000.000 đồng831.441.000 đồng816.881.000 đồng803.021.000 đồng
Yaris Cross HEV – Trắng ngọc trai736.000.000 đồng840.401.000 đồng825.681.000 đồng811.821.000 đồng
Yaris Cross HEV – Hai tông màu740.000.000 đồng844.881.000 đồng830.081.000 đồng816.221.000 đồng
Corolla Cross 1.8V – Các màu thông thường820.000.000 đồng934.481.000 đồng918.081.000 đồng904.221.000 đồng
Corolla Cross 1.8V – Trắng ngọc trai hoặc đỏ828.000.000 đồng943.441.000 đồng926.881.000 đồng913.021.000 đồng
Corolla Cross 1.8HEV – Các màu thông thường865.000.000 đồng984.881.000 đồng967.581.000 đồng953.721.000 đồng
Corolla Cross 1.8HEV – Trắng ngọc trai hoặc đỏ873.000.000 đồng993.841.000 đồng976.381.000 đồng962.521.000 đồng
Fortuner 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn1.155.000.000 đồng1.310.073.000 đồng1.286.973.000 đồng1.273.113.000 đồng
Fortuner 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai1.163.000.000 đồng1.319.033.000 đồng1.295.773.000 đồng1.281.913.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn1.290.000.000 đồng1.461.273.000 đồng1.435.473.000 đồng1.421.613.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai1.298.000.000 đồng1.470.233.000 đồng1.444.273.000 đồng1.430.413.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai nóc đen1.302.000.000 đồng1.474.713.000 đồng1.448.673.000 đồng1.434.813.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Màu tiêu chuẩn1.395.000.000 đồng1.578.873.000 đồng1.550.973.000 đồng1.537.113.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai1.403.000.000 đồng1.587.833.000 đồng1.559.773.000 đồng1.545.913.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai nóc đen1.407.000.000 đồng1.592.313.000 đồng1.564.173.000 đồng1.550.313.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: SUV cao cấp
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn1.198.000.000 đồng1.357.841.000 đồng1.333.881.000 đồng1.320.021.000 đồng
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Trắng ngọc trai1.210.000.000 đồng1.371.281.000 đồng1.347.081.000 đồng1.333.221.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Màu tiêu chuẩn3.480.000.000 đồng3.914.073.000 đồng3.844.473.000 đồng3.830.613.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Trắng ngọc trai3.500.000.000 đồng3.936.473.000 đồng3.866.473.000 đồng3.852.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Đen4.580.000.000 đồng5.146.073.000 đồng5.054.473.000 đồng5.040.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Trắng ngọc trai4.600.000.000 đồng5.168.473.000 đồng5.076.473.000 đồng5.062.613.000 đồng
Land Cruiser HEV – Màu tiêu chuẩn4.710.000.000 đồng5.291.673.000 đồng5.197.473.000 đồng5.183.613.000 đồng
Alphard HEV – Màu tiêu chuẩn4.415.000.000 đồng4.961.273.000 đồng4.872.973.000 đồng4.859.113.000 đồng
Alphard HEV – Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng4.435.000.000 đồng4.983.673.000 đồng4.894.973.000 đồng4.881.113.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: MPV và gia đình
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Avanza Premio MT – Xăng 1.5L, 7 chỗ558.000.000 đồng641.433.000 đồng630.273.000 đồng616.413.000 đồng
Avanza Premio CVT – Xăng 1.5L, 7 chỗ598.000.000 đồng686.233.000 đồng674.273.000 đồng660.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Màu tiêu chuẩn638.000.000 đồng731.033.000 đồng718.273.000 đồng704.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Trắng ngọc trai646.000.000 đồng739.993.000 đồng727.073.000 đồng713.213.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Màu tiêu chuẩn660.000.000 đồng755.673.000 đồng742.473.000 đồng728.613.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Trắng ngọc trai668.000.000 đồng764.633.000 đồng751.273.000 đồng737.413.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ730.000.000 đồng834.073.000 đồng819.473.000 đồng805.613.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Trắng ngọc trai, 8 chỗ738.000.000 đồng843.033.000 đồng828.273.000 đồng814.413.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ825.000.000 đồng940.473.000 đồng923.973.000 đồng910.113.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Trắng ngọc trai, 8 chỗ833.000.000 đồng949.433.000 đồng932.773.000 đồng918.913.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ960.000.000 đồng1.091.673.000 đồng1.072.473.000 đồng1.058.613.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Trắng ngọc trai, 7 chỗ968.000.000 đồng1.100.633.000 đồng1.081.273.000 đồng1.067.413.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: Bán tải Toyota Hilux
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Màu tiêu chuẩn632.000.000 đồng694.185.000 đồng686.601.000 đồng672.741.000 đồng
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Trắng ngọc trai640.000.000 đồng702.761.000 đồng695.081.000 đồng681.221.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Màu tiêu chuẩn706.000.000 đồng773.513.000 đồng765.041.000 đồng751.181.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Trắng ngọc trai714.000.000 đồng782.089.000 đồng773.521.000 đồng759.661.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn903.000.000 đồng984.697.000 đồng973.861.000 đồng960.001.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Trắng ngọc trai911.000.000 đồng993.273.000 đồng982.341.000 đồng968.481.000 đồng

Các bảng niêm yết tách mức giá của phiên bản hoặc tùy chọn được hãng công bố riêng, chưa áp dụng ưu đãi mua xe. Riêng Corolla Altis, bốn mức giá trong bảng xuất phát từ bảng đại lý đầu năm 2026, cần đối chiếu lại tại thời điểm chốt mua; không mặc định là mức Toyota mới công bố trong tháng 10.

Giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026

Giá lăn bánh dự toán:Tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Khi chưa có giá tính trước bạ theo bảng của địa phương, dùng giá niêm yết phiên bản làmgiả định giá tính trước bạ, không phải số thuế chính thức. Với xe con và HEV: giả định 12% ở Hà Nội, 10% tại TP.HCM và khu vực II. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép: giả định lần lượt 7,2% và 6%; phí cấp biển tạm tính theo nhóm xe con pick-up. Dự toán gồm giá xe, trước bạ, biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm TNDS một năm và lệ phí chứng nhận kiểm định; làm tròn tới 1.000 đồng, chưa trừ ưu đãi.

Giá lăn bánh Toyota: Sedan và hatchback
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Wigo G – Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn405.000.000 đồng469.681.000 đồng461.581.000 đồng447.721.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Màu khác trắng ngọc trai458.000.000 đồng529.041.000 đồng519.881.000 đồng506.021.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Trắng ngọc trai466.000.000 đồng538.001.000 đồng528.681.000 đồng514.821.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Màu khác trắng ngọc trai488.000.000 đồng562.641.000 đồng552.881.000 đồng539.021.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Trắng ngọc trai496.000.000 đồng571.601.000 đồng561.681.000 đồng547.821.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Màu khác trắng ngọc trai545.000.000 đồng626.481.000 đồng615.581.000 đồng601.721.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Trắng ngọc trai553.000.000 đồng635.441.000 đồng624.381.000 đồng610.521.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026780.000.000 đồng889.681.000 đồng874.081.000 đồng860.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026788.000.000 đồng898.641.000 đồng882.881.000 đồng869.021.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026870.000.000 đồng990.481.000 đồng973.081.000 đồng959.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026878.000.000 đồng999.441.000 đồng981.881.000 đồng968.021.000 đồng
Camry HEV Premium – Các màu thông thường1.320.000.000 đồng1.494.481.000 đồng1.468.081.000 đồng1.454.221.000 đồng
Camry HEV Premium – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.332.000.000 đồng1.507.921.000 đồng1.481.281.000 đồng1.467.421.000 đồng
Camry HEV Luxury – Các màu thông thường1.460.000.000 đồng1.651.281.000 đồng1.622.081.000 đồng1.608.221.000 đồng
Camry HEV Luxury – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.472.000.000 đồng1.664.721.000 đồng1.635.281.000 đồng1.621.421.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: SUV cao cấp
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn1.198.000.000 đồng1.357.841.000 đồng1.333.881.000 đồng1.320.021.000 đồng
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Trắng ngọc trai1.210.000.000 đồng1.371.281.000 đồng1.347.081.000 đồng1.333.221.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Màu tiêu chuẩn3.480.000.000 đồng3.914.073.000 đồng3.844.473.000 đồng3.830.613.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Trắng ngọc trai3.500.000.000 đồng3.936.473.000 đồng3.866.473.000 đồng3.852.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Đen4.580.000.000 đồng5.146.073.000 đồng5.054.473.000 đồng5.040.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Trắng ngọc trai4.600.000.000 đồng5.168.473.000 đồng5.076.473.000 đồng5.062.613.000 đồng
Land Cruiser HEV – Màu tiêu chuẩn4.710.000.000 đồng5.291.673.000 đồng5.197.473.000 đồng5.183.613.000 đồng
Alphard HEV – Màu tiêu chuẩn4.415.000.000 đồng4.961.273.000 đồng4.872.973.000 đồng4.859.113.000 đồng
Alphard HEV – Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng4.435.000.000 đồng4.983.673.000 đồng4.894.973.000 đồng4.881.113.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: MPV và gia đình
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Avanza Premio MT – Xăng 1.5L, 7 chỗ558.000.000 đồng641.433.000 đồng630.273.000 đồng616.413.000 đồng
Avanza Premio CVT – Xăng 1.5L, 7 chỗ598.000.000 đồng686.233.000 đồng674.273.000 đồng660.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Màu tiêu chuẩn638.000.000 đồng731.033.000 đồng718.273.000 đồng704.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Trắng ngọc trai646.000.000 đồng739.993.000 đồng727.073.000 đồng713.213.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Màu tiêu chuẩn660.000.000 đồng755.673.000 đồng742.473.000 đồng728.613.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Trắng ngọc trai668.000.000 đồng764.633.000 đồng751.273.000 đồng737.413.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ730.000.000 đồng834.073.000 đồng819.473.000 đồng805.613.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Trắng ngọc trai, 8 chỗ738.000.000 đồng843.033.000 đồng828.273.000 đồng814.413.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ825.000.000 đồng940.473.000 đồng923.973.000 đồng910.113.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Trắng ngọc trai, 8 chỗ833.000.000 đồng949.433.000 đồng932.773.000 đồng918.913.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ960.000.000 đồng1.091.673.000 đồng1.072.473.000 đồng1.058.613.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Trắng ngọc trai, 7 chỗ968.000.000 đồng1.100.633.000 đồng1.081.273.000 đồng1.067.413.000 đồng
Giá lăn bánh Toyota: Bán tải Toyota Hilux
Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Màu tiêu chuẩn632.000.000 đồng694.185.000 đồng686.601.000 đồng672.741.000 đồng
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Trắng ngọc trai640.000.000 đồng702.761.000 đồng695.081.000 đồng681.221.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Màu tiêu chuẩn706.000.000 đồng773.513.000 đồng765.041.000 đồng751.181.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Trắng ngọc trai714.000.000 đồng782.089.000 đồng773.521.000 đồng759.661.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn903.000.000 đồng984.697.000 đồng973.861.000 đồng960.001.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Trắng ngọc trai911.000.000 đồng993.273.000 đồng982.341.000 đồng968.481.000 đồng

Giá lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh thuộc khu vực II khác nhau do mức lệ phí trước bạ dự toán và phí biển số. Cột các tỉnh không đại diện mọi địa phương, chỉ là ví dụ khu vực II giả định trước bạ xe con 10%. Giá tính trước bạ cuối cùng phải theo bảng giá của địa phương và mã kiểu loại. Đặc biệt, phí biển số Hilux được ước tính theo nhóm xe con pick-up, cần xác nhận hồ sơ phân loại trước khi áp dụng. Xe hybrid tự sạc không tự động hưởng mức miễn trước bạ dành cho ô tô thuần điện chạy pin.

Cách tính giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026

Công thức dự toán: Giá xe niêm yết + lệ phí trước bạ + lệ phí cấp biển số + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm TNDS bắt buộc + lệ phí cấp chứng nhận kiểm định. Giá niêm yết là giả định để lập dự toán, còn giá tính trước bạ thực tế được cơ quan thuế xác định theo bảng giá do địa phương ban hành theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép, tỷ lệ trước bạ lần đầu dự toán bằng 60% của xe con; chi phí biển số cần kiểm tra hồ sơ xe thuộc nhóm xe con pick-up hay xe tải. Với Toyota HEV, không tự áp dụng mức trước bạ 0% cho xe điện chạy pin. Các khoản phí đăng ký biển số theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, phí đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP, bảo hiểm theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP và lệ phí chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC. Bảng không cộng bảo hiểm vật chất, phụ kiện hay dịch vụ trả góp.

Khoản phí / giả địnhMức dùng để tính dự toán
Trước bạ xe con ở Hà Nội12% × giá niêm yết giả định
Trước bạ xe con ở TP.HCM và khu vực II10% × giá niêm yết giả định
Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép ở Hà Nội7,2% × giá niêm yết giả định
Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép ở TP.HCM, khu vực II6% × giá niêm yết giả định
Biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực I14.000.000 đồng
Biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực II140.000 đồng
Đường bộ xe con không kinh doanh, 12 tháng1.560.000 đồng
Đường bộ Hilux dự toán nhóm chở hàng dưới 4 tấn, 12 tháng2.160.000 đồng
Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ, Hilux không kinh doanh, đã gồm VAT480.700 đồng
Bảo hiểm TNDS xe 6–11 chỗ không kinh doanh, đã gồm VAT873.400 đồng
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Land Cruiser FJ có cấu hình 5 chỗ nên dự toán dùng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ. Hilux cần xác minh phân loại giấy chứng nhận chất lượng: nếu không thuộc nhóm xe con pick-up về lệ phí biển số, mức phí thực tế phải tính lại. Xe mới miễn kiểm định lần đầu không cộng khoản kiểm tra phương tiện không phát sinh. Giá dự toán chưa bao gồm ưu đãi theo hợp đồng.

Ưu đãi mua xe ô tô Toyota tháng 10/2026

Toyota Việt Nam công bố chương trình dành cho một số mẫu Vios, Veloz Cross, Avanza Premio, Yaris Cross, Corolla Cross và Innova Cross trong tháng 10/2026. Điều kiện có thể bao gồm hoàn tất thanh toán và xuất hóa đơn trong thời gian quy định. Giá trị hỗ trợ cụ thể theo phiên bản và gói đăng ký; không tự lấy mức hỗ trợ cao nhất làm khoản giảm cố định cho mọi xe.

Dòng xeChương trìnhMức ưu đãiĐiều kiện
ViosChương trình Toyota tháng 10/2026Theo phiên bảnThanh toán, xuất hóa đơn tháng 10
Avanza Premio, Veloz CrossChương trình Toyota tháng 10/2026Theo phiên bảnThanh toán, xuất hóa đơn tháng 10
Yaris Cross, Corolla CrossChương trình Toyota tháng 10/2026Theo phiên bảnThanh toán, xuất hóa đơn tháng 10
Innova CrossGói hỗ trợ theo chính sách tháng 10Theo gói và phiên bảnCó thể gồm trước bạ, bảo hiểm
Một số Toyota HEV và HiluxƯu đãi phí bảo hiểm ToyotaTheo hợp đồng đủ điều kiệnKhông mặc định cộng dồn mọi gói

Ưu đãi tiền mặt, hỗ trợ trước bạ và quyền lợi bảo hiểm hoặc tài chính là những hình thức khác nhau, không nên quy đổi toàn bộ thành khoản giảm giá trực tiếp. Bảng lăn bánh được tính theo giá niêm yết trước ưu đãi để độc giả đối chiếu đồng nhất từng cấu hình. Chi phí giao dịch cần căn cứ báo giá cuối cùng và chứng từ thanh toán từ đại lý ủy quyền.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe ToyotaXe Toyota nào có giá niêm yết thấp nhất trong bảng?

Toyota Wigo G được niêm yết 405.000.000 đồng theo bảng giá đang đối chiếu. Đây là giá xe trước những khoản đăng ký và không bao gồm chi phí lăn bánh.

Giá niêm yết xe Toyota có bao gồm phí trước bạ không?

Không. Lệ phí trước bạ được xác định riêng khi đăng ký xe theo kiểu loại, giá tính thuế và tỷ lệ địa phương. Giá lăn bánh tham khảo trong bài đã cộng khoản dự toán này.

Toyota Hybrid có được miễn trước bạ như xe thuần điện không?

Không mặc định. Các mẫu HEV kết hợp mô-tơ điện và động cơ đốt trong, không đồng nghĩa với xe thuần điện chạy pin. Cần đối chiếu đúng phân loại và quy định thuế phí còn hiệu lực.

Tại sao giá lăn bánh Toyota Hà Nội khác TP.HCM?

Hai thành phố cùng thuộc khu vực I về phí cấp biển số, nhưng dự toán sử dụng tỷ lệ trước bạ Hà Nội 12% và TP.HCM 10%. Số thuế thực nộp còn phụ thuộc bảng giá của địa phương.