Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026 cập nhật giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính cho từng phiên bản tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Vios, Yaris Cross, Corolla Cross, Innova Cross, Land Cruiser FJ và Hilux đều có bảng tính thuế phí tham khảo.
Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026Bảng giá Toyota: Sedan và hatchback| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình/màu | Giá niêm yết |
|---|
| Wigo | G | Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn | 405.000.000 đồng |
| Vios | 1.5E-MT | Màu khác trắng ngọc trai | 458.000.000 đồng |
| Vios | 1.5E-MT | Trắng ngọc trai | 466.000.000 đồng |
| Vios | 1.5E-CVT | Màu khác trắng ngọc trai | 488.000.000 đồng |
| Vios | 1.5E-CVT | Trắng ngọc trai | 496.000.000 đồng |
| Vios | 1.5G-CVT | Màu khác trắng ngọc trai | 545.000.000 đồng |
| Vios | 1.5G-CVT | Trắng ngọc trai | 553.000.000 đồng |
| Corolla Altis | 1.8V | Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 780.000.000 đồng |
| Corolla Altis | 1.8V | Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 788.000.000 đồng |
| Corolla Altis | 1.8HEV | Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 870.000.000 đồng |
| Corolla Altis | 1.8HEV | Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 878.000.000 đồng |
| Camry | HEV Premium | Các màu thông thường | 1.320.000.000 đồng |
| Camry | HEV Premium | Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.332.000.000 đồng |
| Camry | HEV Luxury | Các màu thông thường | 1.460.000.000 đồng |
| Camry | HEV Luxury | Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.472.000.000 đồng |
Bảng giá Toyota: SUV và crossover| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình/màu | Giá niêm yết |
|---|
| Raize | 1.0 Turbo | Đen hoặc đỏ | 510.000.000 đồng |
| Raize | 1.0 Turbo | Trắng ngọc trai | 518.000.000 đồng |
| Raize | 1.0 Turbo | Hai tông màu | 522.000.000 đồng |
| Yaris Cross | Bản xăng | Đen | 650.000.000 đồng |
| Yaris Cross | Bản xăng | Trắng ngọc trai | 658.000.000 đồng |
| Yaris Cross | Bản xăng | Hai tông màu | 662.000.000 đồng |
| Yaris Cross | HEV | Đen | 728.000.000 đồng |
| Yaris Cross | HEV | Trắng ngọc trai | 736.000.000 đồng |
| Yaris Cross | HEV | Hai tông màu | 740.000.000 đồng |
| Corolla Cross | 1.8V | Các màu thông thường | 820.000.000 đồng |
| Corolla Cross | 1.8V | Trắng ngọc trai hoặc đỏ | 828.000.000 đồng |
| Corolla Cross | 1.8HEV | Các màu thông thường | 865.000.000 đồng |
| Corolla Cross | 1.8HEV | Trắng ngọc trai hoặc đỏ | 873.000.000 đồng |
| Fortuner | 2.7AT 4x2 | Màu tiêu chuẩn | 1.155.000.000 đồng |
| Fortuner | 2.7AT 4x2 | Trắng ngọc trai | 1.163.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x2 | Màu tiêu chuẩn | 1.290.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x2 | Trắng ngọc trai | 1.298.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x2 | Trắng ngọc trai nóc đen | 1.302.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x4 | Màu tiêu chuẩn | 1.395.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x4 | Trắng ngọc trai | 1.403.000.000 đồng |
| Fortuner | Legender 2.7AT 4x4 | Trắng ngọc trai nóc đen | 1.407.000.000 đồng |
Bảng giá Toyota: SUV cao cấp| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình/màu | Giá niêm yết |
|---|
| Land Cruiser FJ | 4x4 AT | Màu tiêu chuẩn | 1.198.000.000 đồng |
| Land Cruiser FJ | 4x4 AT | Trắng ngọc trai | 1.210.000.000 đồng |
| Land Cruiser Prado | Bản xăng | Màu tiêu chuẩn | 3.480.000.000 đồng | |
| Land Cruiser Prado | Bản xăng | Trắng ngọc trai | 3.500.000.000 đồng |
| Land Cruiser 300 | Bản xăng | Đen | 4.580.000.000 đồng |
| Land Cruiser 300 | Bản xăng | Trắng ngọc trai | 4.600.000.000 đồng |
| Land Cruiser | HEV | Màu tiêu chuẩn | 4.710.000.000 đồng |
| Alphard | HEV | Màu tiêu chuẩn | 4.415.000.000 đồng |
| Alphard | HEV | Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng | 4.435.000.000 đồng |
Bảng giá Toyota: MPV và gia đình| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình/màu | Giá niêm yết |
|---|
| Avanza Premio | MT | Xăng 1.5L, 7 chỗ | 558.000.000 đồng |
| Avanza Premio | CVT | Xăng 1.5L, 7 chỗ | 598.000.000 đồng |
| Veloz Cross | CVT | Màu tiêu chuẩn | 638.000.000 đồng |
| Veloz Cross | CVT | Trắng ngọc trai | 646.000.000 đồng |
| Veloz Cross | CVT Top | Màu tiêu chuẩn | 660.000.000 đồng |
| Veloz Cross | CVT Top | Trắng ngọc trai | 668.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0G | Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 730.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0G | Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 738.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0V | Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 825.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0V | Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 833.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0HEV | Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ | 960.000.000 đồng |
| Innova Cross | 2.0HEV | Trắng ngọc trai, 7 chỗ | 968.000.000 đồng |
Bảng giá Toyota: Bán tải Toyota Hilux| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình/màu | Giá niêm yết |
|---|
| Hilux | Standard 2.8 4x2 MT | Màu tiêu chuẩn | 632.000.000 đồng |
| Hilux | Standard 2.8 4x2 MT | Trắng ngọc trai | 640.000.000 đồng |
| Hilux | Pro 2.8 4x2 AT | Màu tiêu chuẩn | 706.000.000 đồng |
| Hilux | Pro 2.8 4x2 AT | Trắng ngọc trai | 714.000.000 đồng |
| Hilux | Trailhunter 2.8 4x4 AT | Màu tiêu chuẩn | 903.000.000 đồng |
| Hilux | Trailhunter 2.8 4x4 AT | Trắng ngọc trai | 911.000.000 đồng |
Các bảng niêm yết tách mức giá của phiên bản hoặc tùy chọn được hãng công bố riêng, chưa áp dụng ưu đãi mua xe. Riêng Corolla Altis, bốn mức giá trong bảng xuất phát từ bảng đại lý đầu năm 2026, cần đối chiếu lại tại thời điểm chốt mua; không mặc định là mức Toyota mới công bố trong tháng 10.
Giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026Giá lăn bánh dự toán:Tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Khi chưa có giá tính trước bạ theo bảng của địa phương, dùng giá niêm yết phiên bản làmgiả định giá tính trước bạ, không phải số thuế chính thức. Với xe con và HEV: giả định 12% ở Hà Nội, 10% tại TP.HCM và khu vực II. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép: giả định lần lượt 7,2% và 6%; phí cấp biển tạm tính theo nhóm xe con pick-up. Dự toán gồm giá xe, trước bạ, biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm TNDS một năm và lệ phí chứng nhận kiểm định; làm tròn tới 1.000 đồng, chưa trừ ưu đãi.
Giá lăn bánh Toyota: Sedan và hatchback| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Wigo G – Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn | 405.000.000 đồng | 469.681.000 đồng | 461.581.000 đồng | 447.721.000 đồng |
| Vios 1.5E-MT – Màu khác trắng ngọc trai | 458.000.000 đồng | 529.041.000 đồng | 519.881.000 đồng | 506.021.000 đồng |
| Vios 1.5E-MT – Trắng ngọc trai | 466.000.000 đồng | 538.001.000 đồng | 528.681.000 đồng | 514.821.000 đồng |
| Vios 1.5E-CVT – Màu khác trắng ngọc trai | 488.000.000 đồng | 562.641.000 đồng | 552.881.000 đồng | 539.021.000 đồng |
| Vios 1.5E-CVT – Trắng ngọc trai | 496.000.000 đồng | 571.601.000 đồng | 561.681.000 đồng | 547.821.000 đồng |
| Vios 1.5G-CVT – Màu khác trắng ngọc trai | 545.000.000 đồng | 626.481.000 đồng | 615.581.000 đồng | 601.721.000 đồng |
| Vios 1.5G-CVT – Trắng ngọc trai | 553.000.000 đồng | 635.441.000 đồng | 624.381.000 đồng | 610.521.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8V – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 780.000.000 đồng | 889.681.000 đồng | 874.081.000 đồng | 860.221.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8V – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 788.000.000 đồng | 898.641.000 đồng | 882.881.000 đồng | 869.021.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 870.000.000 đồng | 990.481.000 đồng | 973.081.000 đồng | 959.221.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 878.000.000 đồng | 999.441.000 đồng | 981.881.000 đồng | 968.021.000 đồng |
| Camry HEV Premium – Các màu thông thường | 1.320.000.000 đồng | 1.494.481.000 đồng | 1.468.081.000 đồng | 1.454.221.000 đồng |
| Camry HEV Premium – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.332.000.000 đồng | 1.507.921.000 đồng | 1.481.281.000 đồng | 1.467.421.000 đồng |
| Camry HEV Luxury – Các màu thông thường | 1.460.000.000 đồng | 1.651.281.000 đồng | 1.622.081.000 đồng | 1.608.221.000 đồng |
| Camry HEV Luxury – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.472.000.000 đồng | 1.664.721.000 đồng | 1.635.281.000 đồng | 1.621.421.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: SUV và crossover| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Raize 1.0 Turbo – Đen hoặc đỏ | 510.000.000 đồng | 587.281.000 đồng | 577.081.000 đồng | 563.221.000 đồng |
| Raize 1.0 Turbo – Trắng ngọc trai | 518.000.000 đồng | 596.241.000 đồng | 585.881.000 đồng | 572.021.000 đồng |
| Raize 1.0 Turbo – Hai tông màu | 522.000.000 đồng | 600.721.000 đồng | 590.281.000 đồng | 576.421.000 đồng |
| Yaris Cross Bản xăng – Đen | 650.000.000 đồng | 744.081.000 đồng | 731.081.000 đồng | 717.221.000 đồng |
| Yaris Cross Bản xăng – Trắng ngọc trai | 658.000.000 đồng | 753.041.000 đồng | 739.881.000 đồng | 726.021.000 đồng |
| Yaris Cross Bản xăng – Hai tông màu | 662.000.000 đồng | 757.521.000 đồng | 744.281.000 đồng | 730.421.000 đồng |
| Yaris Cross HEV – Đen | 728.000.000 đồng | 831.441.000 đồng | 816.881.000 đồng | 803.021.000 đồng |
| Yaris Cross HEV – Trắng ngọc trai | 736.000.000 đồng | 840.401.000 đồng | 825.681.000 đồng | 811.821.000 đồng |
| Yaris Cross HEV – Hai tông màu | 740.000.000 đồng | 844.881.000 đồng | 830.081.000 đồng | 816.221.000 đồng |
| Corolla Cross 1.8V – Các màu thông thường | 820.000.000 đồng | 934.481.000 đồng | 918.081.000 đồng | 904.221.000 đồng |
| Corolla Cross 1.8V – Trắng ngọc trai hoặc đỏ | 828.000.000 đồng | 943.441.000 đồng | 926.881.000 đồng | 913.021.000 đồng |
| Corolla Cross 1.8HEV – Các màu thông thường | 865.000.000 đồng | 984.881.000 đồng | 967.581.000 đồng | 953.721.000 đồng |
| Corolla Cross 1.8HEV – Trắng ngọc trai hoặc đỏ | 873.000.000 đồng | 993.841.000 đồng | 976.381.000 đồng | 962.521.000 đồng |
| Fortuner 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn | 1.155.000.000 đồng | 1.310.073.000 đồng | 1.286.973.000 đồng | 1.273.113.000 đồng |
| Fortuner 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai | 1.163.000.000 đồng | 1.319.033.000 đồng | 1.295.773.000 đồng | 1.281.913.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn | 1.290.000.000 đồng | 1.461.273.000 đồng | 1.435.473.000 đồng | 1.421.613.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai | 1.298.000.000 đồng | 1.470.233.000 đồng | 1.444.273.000 đồng | 1.430.413.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai nóc đen | 1.302.000.000 đồng | 1.474.713.000 đồng | 1.448.673.000 đồng | 1.434.813.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Màu tiêu chuẩn | 1.395.000.000 đồng | 1.578.873.000 đồng | 1.550.973.000 đồng | 1.537.113.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai | 1.403.000.000 đồng | 1.587.833.000 đồng | 1.559.773.000 đồng | 1.545.913.000 đồng |
| Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai nóc đen | 1.407.000.000 đồng | 1.592.313.000 đồng | 1.564.173.000 đồng | 1.550.313.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: SUV cao cấp| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Land Cruiser FJ 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn | 1.198.000.000 đồng | 1.357.841.000 đồng | 1.333.881.000 đồng | 1.320.021.000 đồng |
| Land Cruiser FJ 4x4 AT – Trắng ngọc trai | 1.210.000.000 đồng | 1.371.281.000 đồng | 1.347.081.000 đồng | 1.333.221.000 đồng |
| Land Cruiser Prado Bản xăng – Màu tiêu chuẩn | 3.480.000.000 đồng | 3.914.073.000 đồng | 3.844.473.000 đồng | 3.830.613.000 đồng |
| Land Cruiser Prado Bản xăng – Trắng ngọc trai | 3.500.000.000 đồng | 3.936.473.000 đồng | 3.866.473.000 đồng | 3.852.613.000 đồng |
| Land Cruiser 300 Bản xăng – Đen | 4.580.000.000 đồng | 5.146.073.000 đồng | 5.054.473.000 đồng | 5.040.613.000 đồng |
| Land Cruiser 300 Bản xăng – Trắng ngọc trai | 4.600.000.000 đồng | 5.168.473.000 đồng | 5.076.473.000 đồng | 5.062.613.000 đồng |
| Land Cruiser HEV – Màu tiêu chuẩn | 4.710.000.000 đồng | 5.291.673.000 đồng | 5.197.473.000 đồng | 5.183.613.000 đồng |
| Alphard HEV – Màu tiêu chuẩn | 4.415.000.000 đồng | 4.961.273.000 đồng | 4.872.973.000 đồng | 4.859.113.000 đồng |
| Alphard HEV – Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng | 4.435.000.000 đồng | 4.983.673.000 đồng | 4.894.973.000 đồng | 4.881.113.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: MPV và gia đình| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Avanza Premio MT – Xăng 1.5L, 7 chỗ | 558.000.000 đồng | 641.433.000 đồng | 630.273.000 đồng | 616.413.000 đồng |
| Avanza Premio CVT – Xăng 1.5L, 7 chỗ | 598.000.000 đồng | 686.233.000 đồng | 674.273.000 đồng | 660.413.000 đồng |
| Veloz Cross CVT – Màu tiêu chuẩn | 638.000.000 đồng | 731.033.000 đồng | 718.273.000 đồng | 704.413.000 đồng |
| Veloz Cross CVT – Trắng ngọc trai | 646.000.000 đồng | 739.993.000 đồng | 727.073.000 đồng | 713.213.000 đồng |
| Veloz Cross CVT Top – Màu tiêu chuẩn | 660.000.000 đồng | 755.673.000 đồng | 742.473.000 đồng | 728.613.000 đồng |
| Veloz Cross CVT Top – Trắng ngọc trai | 668.000.000 đồng | 764.633.000 đồng | 751.273.000 đồng | 737.413.000 đồng |
| Innova Cross 2.0G – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 730.000.000 đồng | 834.073.000 đồng | 819.473.000 đồng | 805.613.000 đồng |
| Innova Cross 2.0G – Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 738.000.000 đồng | 843.033.000 đồng | 828.273.000 đồng | 814.413.000 đồng |
| Innova Cross 2.0V – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 825.000.000 đồng | 940.473.000 đồng | 923.973.000 đồng | 910.113.000 đồng |
| Innova Cross 2.0V – Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 833.000.000 đồng | 949.433.000 đồng | 932.773.000 đồng | 918.913.000 đồng |
| Innova Cross 2.0HEV – Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ | 960.000.000 đồng | 1.091.673.000 đồng | 1.072.473.000 đồng | 1.058.613.000 đồng |
| Innova Cross 2.0HEV – Trắng ngọc trai, 7 chỗ | 968.000.000 đồng | 1.100.633.000 đồng | 1.081.273.000 đồng | 1.067.413.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: Bán tải Toyota Hilux| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Màu tiêu chuẩn | 632.000.000 đồng | 694.185.000 đồng | 686.601.000 đồng | 672.741.000 đồng |
| Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Trắng ngọc trai | 640.000.000 đồng | 702.761.000 đồng | 695.081.000 đồng | 681.221.000 đồng |
| Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Màu tiêu chuẩn | 706.000.000 đồng | 773.513.000 đồng | 765.041.000 đồng | 751.181.000 đồng |
| Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Trắng ngọc trai | 714.000.000 đồng | 782.089.000 đồng | 773.521.000 đồng | 759.661.000 đồng |
| Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn | 903.000.000 đồng | 984.697.000 đồng | 973.861.000 đồng | 960.001.000 đồng |
| Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Trắng ngọc trai | 911.000.000 đồng | 993.273.000 đồng | 982.341.000 đồng | 968.481.000 đồng |
Các bảng niêm yết tách mức giá của phiên bản hoặc tùy chọn được hãng công bố riêng, chưa áp dụng ưu đãi mua xe. Riêng Corolla Altis, bốn mức giá trong bảng xuất phát từ bảng đại lý đầu năm 2026, cần đối chiếu lại tại thời điểm chốt mua; không mặc định là mức Toyota mới công bố trong tháng 10.
Giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026Giá lăn bánh dự toán:Tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Khi chưa có giá tính trước bạ theo bảng của địa phương, dùng giá niêm yết phiên bản làmgiả định giá tính trước bạ, không phải số thuế chính thức. Với xe con và HEV: giả định 12% ở Hà Nội, 10% tại TP.HCM và khu vực II. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép: giả định lần lượt 7,2% và 6%; phí cấp biển tạm tính theo nhóm xe con pick-up. Dự toán gồm giá xe, trước bạ, biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm TNDS một năm và lệ phí chứng nhận kiểm định; làm tròn tới 1.000 đồng, chưa trừ ưu đãi.
Giá lăn bánh Toyota: Sedan và hatchback| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Wigo G – Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn | 405.000.000 đồng | 469.681.000 đồng | 461.581.000 đồng | 447.721.000 đồng |
| Vios 1.5E-MT – Màu khác trắng ngọc trai | 458.000.000 đồng | 529.041.000 đồng | 519.881.000 đồng | 506.021.000 đồng |
| Vios 1.5E-MT – Trắng ngọc trai | 466.000.000 đồng | 538.001.000 đồng | 528.681.000 đồng | 514.821.000 đồng |
| Vios 1.5E-CVT – Màu khác trắng ngọc trai | 488.000.000 đồng | 562.641.000 đồng | 552.881.000 đồng | 539.021.000 đồng |
| Vios 1.5E-CVT – Trắng ngọc trai | 496.000.000 đồng | 571.601.000 đồng | 561.681.000 đồng | 547.821.000 đồng |
| Vios 1.5G-CVT – Màu khác trắng ngọc trai | 545.000.000 đồng | 626.481.000 đồng | 615.581.000 đồng | 601.721.000 đồng |
| Vios 1.5G-CVT – Trắng ngọc trai | 553.000.000 đồng | 635.441.000 đồng | 624.381.000 đồng | 610.521.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8V – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 780.000.000 đồng | 889.681.000 đồng | 874.081.000 đồng | 860.221.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8V – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 788.000.000 đồng | 898.641.000 đồng | 882.881.000 đồng | 869.021.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – Màu tiêu chuẩn, giá đại lý 01/2026 | 870.000.000 đồng | 990.481.000 đồng | 973.081.000 đồng | 959.221.000 đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – Trắng ngọc trai, giá đại lý 01/2026 | 878.000.000 đồng | 999.441.000 đồng | 981.881.000 đồng | 968.021.000 đồng |
| Camry HEV Premium – Các màu thông thường | 1.320.000.000 đồng | 1.494.481.000 đồng | 1.468.081.000 đồng | 1.454.221.000 đồng |
| Camry HEV Premium – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.332.000.000 đồng | 1.507.921.000 đồng | 1.481.281.000 đồng | 1.467.421.000 đồng |
| Camry HEV Luxury – Các màu thông thường | 1.460.000.000 đồng | 1.651.281.000 đồng | 1.622.081.000 đồng | 1.608.221.000 đồng |
| Camry HEV Luxury – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ | 1.472.000.000 đồng | 1.664.721.000 đồng | 1.635.281.000 đồng | 1.621.421.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: SUV cao cấp| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Land Cruiser FJ 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn | 1.198.000.000 đồng | 1.357.841.000 đồng | 1.333.881.000 đồng | 1.320.021.000 đồng |
| Land Cruiser FJ 4x4 AT – Trắng ngọc trai | 1.210.000.000 đồng | 1.371.281.000 đồng | 1.347.081.000 đồng | 1.333.221.000 đồng |
| Land Cruiser Prado Bản xăng – Màu tiêu chuẩn | 3.480.000.000 đồng | 3.914.073.000 đồng | 3.844.473.000 đồng | 3.830.613.000 đồng |
| Land Cruiser Prado Bản xăng – Trắng ngọc trai | 3.500.000.000 đồng | 3.936.473.000 đồng | 3.866.473.000 đồng | 3.852.613.000 đồng |
| Land Cruiser 300 Bản xăng – Đen | 4.580.000.000 đồng | 5.146.073.000 đồng | 5.054.473.000 đồng | 5.040.613.000 đồng |
| Land Cruiser 300 Bản xăng – Trắng ngọc trai | 4.600.000.000 đồng | 5.168.473.000 đồng | 5.076.473.000 đồng | 5.062.613.000 đồng |
| Land Cruiser HEV – Màu tiêu chuẩn | 4.710.000.000 đồng | 5.291.673.000 đồng | 5.197.473.000 đồng | 5.183.613.000 đồng |
| Alphard HEV – Màu tiêu chuẩn | 4.415.000.000 đồng | 4.961.273.000 đồng | 4.872.973.000 đồng | 4.859.113.000 đồng |
| Alphard HEV – Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng | 4.435.000.000 đồng | 4.983.673.000 đồng | 4.894.973.000 đồng | 4.881.113.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: MPV và gia đình| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Avanza Premio MT – Xăng 1.5L, 7 chỗ | 558.000.000 đồng | 641.433.000 đồng | 630.273.000 đồng | 616.413.000 đồng |
| Avanza Premio CVT – Xăng 1.5L, 7 chỗ | 598.000.000 đồng | 686.233.000 đồng | 674.273.000 đồng | 660.413.000 đồng |
| Veloz Cross CVT – Màu tiêu chuẩn | 638.000.000 đồng | 731.033.000 đồng | 718.273.000 đồng | 704.413.000 đồng |
| Veloz Cross CVT – Trắng ngọc trai | 646.000.000 đồng | 739.993.000 đồng | 727.073.000 đồng | 713.213.000 đồng |
| Veloz Cross CVT Top – Màu tiêu chuẩn | 660.000.000 đồng | 755.673.000 đồng | 742.473.000 đồng | 728.613.000 đồng |
| Veloz Cross CVT Top – Trắng ngọc trai | 668.000.000 đồng | 764.633.000 đồng | 751.273.000 đồng | 737.413.000 đồng |
| Innova Cross 2.0G – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 730.000.000 đồng | 834.073.000 đồng | 819.473.000 đồng | 805.613.000 đồng |
| Innova Cross 2.0G – Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 738.000.000 đồng | 843.033.000 đồng | 828.273.000 đồng | 814.413.000 đồng |
| Innova Cross 2.0V – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ | 825.000.000 đồng | 940.473.000 đồng | 923.973.000 đồng | 910.113.000 đồng |
| Innova Cross 2.0V – Trắng ngọc trai, 8 chỗ | 833.000.000 đồng | 949.433.000 đồng | 932.773.000 đồng | 918.913.000 đồng |
| Innova Cross 2.0HEV – Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ | 960.000.000 đồng | 1.091.673.000 đồng | 1.072.473.000 đồng | 1.058.613.000 đồng |
| Innova Cross 2.0HEV – Trắng ngọc trai, 7 chỗ | 968.000.000 đồng | 1.100.633.000 đồng | 1.081.273.000 đồng | 1.067.413.000 đồng |
Giá lăn bánh Toyota: Bán tải Toyota Hilux| Phiên bản/cấu hình/màu | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|
| Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Màu tiêu chuẩn | 632.000.000 đồng | 694.185.000 đồng | 686.601.000 đồng | 672.741.000 đồng |
| Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Trắng ngọc trai | 640.000.000 đồng | 702.761.000 đồng | 695.081.000 đồng | 681.221.000 đồng |
| Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Màu tiêu chuẩn | 706.000.000 đồng | 773.513.000 đồng | 765.041.000 đồng | 751.181.000 đồng |
| Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Trắng ngọc trai | 714.000.000 đồng | 782.089.000 đồng | 773.521.000 đồng | 759.661.000 đồng |
| Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn | 903.000.000 đồng | 984.697.000 đồng | 973.861.000 đồng | 960.001.000 đồng |
| Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Trắng ngọc trai | 911.000.000 đồng | 993.273.000 đồng | 982.341.000 đồng | 968.481.000 đồng |
Giá lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh thuộc khu vực II khác nhau do mức lệ phí trước bạ dự toán và phí biển số. Cột các tỉnh không đại diện mọi địa phương, chỉ là ví dụ khu vực II giả định trước bạ xe con 10%. Giá tính trước bạ cuối cùng phải theo bảng giá của địa phương và mã kiểu loại. Đặc biệt, phí biển số Hilux được ước tính theo nhóm xe con pick-up, cần xác nhận hồ sơ phân loại trước khi áp dụng. Xe hybrid tự sạc không tự động hưởng mức miễn trước bạ dành cho ô tô thuần điện chạy pin.
Cách tính giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026Công thức dự toán: Giá xe niêm yết + lệ phí trước bạ + lệ phí cấp biển số + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm TNDS bắt buộc + lệ phí cấp chứng nhận kiểm định. Giá niêm yết là giả định để lập dự toán, còn giá tính trước bạ thực tế được cơ quan thuế xác định theo bảng giá do địa phương ban hành theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP. Với Hilux bán tải chở hàng cabin kép, tỷ lệ trước bạ lần đầu dự toán bằng 60% của xe con; chi phí biển số cần kiểm tra hồ sơ xe thuộc nhóm xe con pick-up hay xe tải. Với Toyota HEV, không tự áp dụng mức trước bạ 0% cho xe điện chạy pin. Các khoản phí đăng ký biển số theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, phí đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP, bảo hiểm theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP và lệ phí chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC. Bảng không cộng bảo hiểm vật chất, phụ kiện hay dịch vụ trả góp.
| Khoản phí / giả định | Mức dùng để tính dự toán |
|---|
| Trước bạ xe con ở Hà Nội | 12% × giá niêm yết giả định |
| Trước bạ xe con ở TP.HCM và khu vực II | 10% × giá niêm yết giả định |
| Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép ở Hà Nội | 7,2% × giá niêm yết giả định |
| Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép ở TP.HCM, khu vực II | 6% × giá niêm yết giả định |
| Biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực I | 14.000.000 đồng |
| Biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực II | 140.000 đồng |
| Đường bộ xe con không kinh doanh, 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Đường bộ Hilux dự toán nhóm chở hàng dưới 4 tấn, 12 tháng | 2.160.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ, Hilux không kinh doanh, đã gồm VAT | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe 6–11 chỗ không kinh doanh, đã gồm VAT | 873.400 đồng |
| Lệ phí cấp chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Land Cruiser FJ có cấu hình 5 chỗ nên dự toán dùng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ. Hilux cần xác minh phân loại giấy chứng nhận chất lượng: nếu không thuộc nhóm xe con pick-up về lệ phí biển số, mức phí thực tế phải tính lại. Xe mới miễn kiểm định lần đầu không cộng khoản kiểm tra phương tiện không phát sinh. Giá dự toán chưa bao gồm ưu đãi theo hợp đồng.
Ưu đãi mua xe ô tô Toyota tháng 10/2026Toyota Việt Nam công bố chương trình dành cho một số mẫu Vios, Veloz Cross, Avanza Premio, Yaris Cross, Corolla Cross và Innova Cross trong tháng 10/2026. Điều kiện có thể bao gồm hoàn tất thanh toán và xuất hóa đơn trong thời gian quy định. Giá trị hỗ trợ cụ thể theo phiên bản và gói đăng ký; không tự lấy mức hỗ trợ cao nhất làm khoản giảm cố định cho mọi xe.
| Dòng xe | Chương trình | Mức ưu đãi | Điều kiện |
|---|
| Vios | Chương trình Toyota tháng 10/2026 | Theo phiên bản | Thanh toán, xuất hóa đơn tháng 10 |
| Avanza Premio, Veloz Cross | Chương trình Toyota tháng 10/2026 | Theo phiên bản | Thanh toán, xuất hóa đơn tháng 10 |
| Yaris Cross, Corolla Cross | Chương trình Toyota tháng 10/2026 | Theo phiên bản | Thanh toán, xuất hóa đơn tháng 10 |
| Innova Cross | Gói hỗ trợ theo chính sách tháng 10 | Theo gói và phiên bản | Có thể gồm trước bạ, bảo hiểm |
| Một số Toyota HEV và Hilux | Ưu đãi phí bảo hiểm Toyota | Theo hợp đồng đủ điều kiện | Không mặc định cộng dồn mọi gói |
Ưu đãi tiền mặt, hỗ trợ trước bạ và quyền lợi bảo hiểm hoặc tài chính là những hình thức khác nhau, không nên quy đổi toàn bộ thành khoản giảm giá trực tiếp. Bảng lăn bánh được tính theo giá niêm yết trước ưu đãi để độc giả đối chiếu đồng nhất từng cấu hình. Chi phí giao dịch cần căn cứ báo giá cuối cùng và chứng từ thanh toán từ đại lý ủy quyền.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe ToyotaXe Toyota nào có giá niêm yết thấp nhất trong bảng?Toyota Wigo G được niêm yết 405.000.000 đồng theo bảng giá đang đối chiếu. Đây là giá xe trước những khoản đăng ký và không bao gồm chi phí lăn bánh.
Giá niêm yết xe Toyota có bao gồm phí trước bạ không?Không. Lệ phí trước bạ được xác định riêng khi đăng ký xe theo kiểu loại, giá tính thuế và tỷ lệ địa phương. Giá lăn bánh tham khảo trong bài đã cộng khoản dự toán này.
Toyota Hybrid có được miễn trước bạ như xe thuần điện không?Không mặc định. Các mẫu HEV kết hợp mô-tơ điện và động cơ đốt trong, không đồng nghĩa với xe thuần điện chạy pin. Cần đối chiếu đúng phân loại và quy định thuế phí còn hiệu lực.
Tại sao giá lăn bánh Toyota Hà Nội khác TP.HCM?Hai thành phố cùng thuộc khu vực I về phí cấp biển số, nhưng dự toán sử dụng tỷ lệ trước bạ Hà Nội 12% và TP.HCM 10%. Số thuế thực nộp còn phụ thuộc bảng giá của địa phương.