Bảng giá xe ô tô Peugeot tháng 10/2026 cập nhật Peugeot 2008, 3008, 408 và 5008 theo từng phiên bản, kèm giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Bài sử dụng mức giá chính thức hiện hành của 3008 và 5008 hoàn toàn mới.
Bảng giá xe ô tô Peugeot tháng 10/2026| Dòng xe | Phiên bản | Động cơ / số chỗ | Giá xe (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Peugeot 2008 | Iconic | SUV xăng, 5 chỗ | 779.000.000 đồng |
| Peugeot 2008 | Premium | SUV xăng, 5 chỗ | 849.000.000 đồng |
| Peugeot 2008 | GT | SUV xăng, 5 chỗ | 899.000.000 đồng |
| Peugeot 408 | Allure | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.019.000.000 đồng |
| Peugeot 408 | Premium | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.119.000.000 đồng |
| Peugeot 408 | GT | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.269.000.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition | Allure | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.039.000.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition | Premium | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.139.000.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition | GT | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.289.000.000 đồng |
| Peugeot 408 Sport Edition | Sport Edition | Fastback xăng, 5 chỗ | 1.039.000.000 đồng |
| Peugeot 3008 | Allure | SUV xăng, 5 chỗ | 929.000.000 đồng |
| Peugeot 3008 | Premium | SUV xăng, 5 chỗ | 1.019.000.000 đồng |
| Peugeot 3008 | GT | SUV xăng, 5 chỗ | 1.109.000.000 đồng |
| Peugeot 3008 hoàn toàn mới | Premium | SUV xăng, 5 chỗ | 1.279.000.000 đồng |
| Peugeot 3008 hoàn toàn mới | GT | SUV xăng, 5 chỗ | 1.429.000.000 đồng |
| Peugeot 5008 | Premium | SUV xăng, 7 chỗ | 1.109.000.000 đồng |
| Peugeot 5008 | GT | SUV xăng, 7 chỗ | 1.209.000.000 đồng |
| Peugeot 5008 hoàn toàn mới | Premium | SUV xăng, 7 chỗ | 1.379.000.000 đồng |
| Peugeot 5008 hoàn toàn mới | GT | SUV xăng, 7 chỗ | 1.529.000.000 đồng |
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe (VNĐ) | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Peugeot 2008 Iconic | 779.000.000 đồng | 888.561.000 đồng | 872.981.000 đồng | 859.121.000 đồng |
| Peugeot 2008 Premium | 849.000.000 đồng | 966.961.000 đồng | 949.981.000 đồng | 936.121.000 đồng |
| Peugeot 2008 GT | 899.000.000 đồng | 1.022.961.000 đồng | 1.004.981.000 đồng | 991.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Allure | 1.019.000.000 đồng | 1.157.361.000 đồng | 1.136.981.000 đồng | 1.123.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Premium | 1.119.000.000 đồng | 1.269.361.000 đồng | 1.246.981.000 đồng | 1.233.121.000 đồng |
| Peugeot 408 GT | 1.269.000.000 đồng | 1.437.361.000 đồng | 1.411.981.000 đồng | 1.398.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition Allure | 1.039.000.000 đồng | 1.179.761.000 đồng | 1.158.981.000 đồng | 1.145.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition Premium | 1.139.000.000 đồng | 1.291.761.000 đồng | 1.268.981.000 đồng | 1.255.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Legend Edition GT | 1.289.000.000 đồng | 1.459.761.000 đồng | 1.433.981.000 đồng | 1.420.121.000 đồng |
| Peugeot 408 Sport Edition Sport Edition | 1.039.000.000 đồng | 1.179.761.000 đồng | 1.158.981.000 đồng | 1.145.121.000 đồng |
| Peugeot 3008 Allure | 929.000.000 đồng | 1.056.561.000 đồng | 1.037.981.000 đồng | 1.024.121.000 đồng |
| Peugeot 3008 Premium | 1.019.000.000 đồng | 1.157.361.000 đồng | 1.136.981.000 đồng | 1.123.121.000 đồng |
| Peugeot 3008 GT | 1.109.000.000 đồng | 1.258.161.000 đồng | 1.235.981.000 đồng | 1.222.121.000 đồng |
| Peugeot 3008 hoàn toàn mới Premium | 1.279.000.000 đồng | 1.448.561.000 đồng | 1.422.981.000 đồng | 1.409.121.000 đồng |
| Peugeot 3008 hoàn toàn mới GT | 1.429.000.000 đồng | 1.616.561.000 đồng | 1.587.981.000 đồng | 1.574.121.000 đồng |
| Peugeot 5008 Premium | 1.109.000.000 đồng | 1.258.553.000 đồng | 1.236.373.000 đồng | 1.222.513.000 đồng |
| Peugeot 5008 GT | 1.209.000.000 đồng | 1.370.553.000 đồng | 1.346.373.000 đồng | 1.332.513.000 đồng |
| Peugeot 5008 hoàn toàn mới Premium | 1.379.000.000 đồng | 1.560.953.000 đồng | 1.533.373.000 đồng | 1.519.513.000 đồng |
| Peugeot 5008 hoàn toàn mới GT | 1.529.000.000 đồng | 1.728.953.000 đồng | 1.698.373.000 đồng | 1.684.513.000 đồng |
Giá lăn bánh Peugeot trong bài được tính cho xe mới đăng ký lần đầu, chủ xe cá nhân không kinh doanh vận tải. Danh mục gồm các mẫu 2008, 3008, 408 và 5008, trong đó Peugeot 5008 là SUV 7 chỗ còn các mẫu 2008, 3008 và 408 được tính theo nhóm 5 chỗ. Tất cả phiên bản đang đưa vào bảng sử dụng động cơ xăng, vì vậy không áp mức lệ phí trước bạ lần đầu 0% dành cho ô tô thuần điện chạy pin.
Phép tính sử dụng tỷ lệ trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM hoặc một tỉnh khu vực II minh họa. Giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan có thẩm quyền quy định theo mã kiểu loại có thể khác giá bán; nếu chưa có bảng giá cụ thể, bài tạm lấy giá xe làm giả định. Phí biển số xe con đến 9 chỗ được tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội và TP.HCM, 140.000 đồng tại khu vực II. Phí đường bộ xe cá nhân không kinh doanh là 1.560.000 đồng cho 12 tháng.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của Peugeot 2008, 3008 và 408 được tính theo nhóm dưới 6 chỗ; Peugeot 5008 áp nhóm 6–11 chỗ. Lăn bánh chưa cộng bảo hiểm vật chất, phụ kiện hoặc dịch vụ tự nguyện, đồng thời không tự trừ ưu đãi của hãng. Hai mẫu 3008 và 5008 hoàn toàn mới có giá công bố chính thức riêng; với 5008 hoàn toàn mới, mức hiện hành được dùng trong bài là 1.379.000.000 đồng cho Premium và 1.529.000.000 đồng cho GT, không sử dụng các mức thấp hơn từ chính sách thương mại làm giá cơ sở.
| Khoản phí áp dụng cho Peugeot | Mức thu hoặc giả định |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ Peugeot 5/7 chỗ chạy xăng tại Hà Nội | Dự toán 12% giá tính lệ phí trước bạ |
| Lệ phí trước bạ Peugeot tại TP.HCM và tỉnh khu vực II minh họa | Dự toán 10% giá tính lệ phí trước bạ |
| Biển số ô tô con tại Hà Nội/TP.HCM | 14.000.000 đồng |
| Biển số ô tô con tại tỉnh khu vực II | 140.000 đồng |
| Phí sử dụng đường bộ, xe cá nhân không kinh doanh, 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS Peugeot 5 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS Peugeot 5008 7 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 873.400 đồng |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Peugeot 2008 Iconic có giá 779.000.000 đồng, lân bánh ước tính 888.561.000 đồng tại Hà Nội và 872.981.000 đồng tại TP.HCM. Peugeot 5008 hoàn toàn mới Premium giá 1.379.000.000 đồng, dự toán 1.560.953.000 đồng tại Hà Nội do áp mức bảo hiểm nhóm 7 chỗ.
Ưu đãi mua xe ô tô Peugeot tháng 10/2026| Dòng xe | Chính sách tháng 10/2026 | Giá trị/điều kiện | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Peugeot 3008 và 5008 | Hỗ trợ lệ phí trước bạ và gói dịch vụ | Có chương trình ưu đãi riêng theo phiên bản, kèm bảo hiểm/bảo dưỡng/quà tặng | Ưu đãi thương mại không làm thay đổi nghĩa vụ thuế của chủ xe |
| Peugeot 3008/5008 hoàn toàn mới | Chính sách sở hữu tháng 10 | Có gói ưu đãi được hãng công bố trong tháng | Xác nhận điều kiện tại đại lý trước khi ký hợp đồng |
Peugeot 2008 Iconic có mức giá 779.000.000 đồng trong bảng, trước các khoản đăng ký và bảo hiểm bắt buộc.
Peugeot 5008 hoàn toàn mới có giá bao nhiêu?Peugeot 5008 hoàn toàn mới Premium có giá 1.379.000.000 đồng và bản GT 1.529.000.000 đồng.
Peugeot 5008 có phí bảo hiểm khác 3008 không?Có. Peugeot 5008 là xe 7 chỗ nên dùng mức bảo hiểm TNDS nhóm 6–11 chỗ; Peugeot 3008 5 chỗ dùng nhóm dưới 6 chỗ.
Ưu đãi hỗ trợ trước bạ có làm giảm lệ phí trước bạ Nhà nước không?Không. Đây là hỗ trợ thương mại của hãng hoặc đại lý; nghĩa vụ lệ phí trước bạ vẫn được xác định theo quy định và hồ sơ đăng ký xe.