Bảng giá xe máy SYM tháng 10/2026 cập nhật các dòng xe 50cc, xe tay ga 125–150cc và xe số đang được hãng niêm yết, kèm giá lăn bánh ước tính theo khu vực đăng ký.
Bảng giá xe máy SYM tháng 10/2026| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Giá bán lẻ đề xuất / giá từ |
|---|---|---|
| PRITI 50 | Xe tay ga 50cc | 26.700.000 đồng |
| SHARK EFI 50 | Xe tay ga 50cc | 26.500.000 đồng |
| Attila 50 | Xe tay ga 50cc | 26.200.000 đồng |
| Shark 50 | Xe tay ga 50cc | 24.500.000 đồng |
| Elite 50 (Đặc biệt) | Xe tay ga 50cc | 23.600.000 đồng |
| Elite 50 | Xe tay ga 50cc | 23.100.000 đồng |
| Galaxy 50 (Bánh mâm) | Xe số 50cc | 18.600.000 đồng |
| Angela 50 (Sơn mờ) | Xe số 50cc | 18.200.000 đồng |
| Galaxy 50 | Xe số 50cc | 18.000.000 đồng |
| Angela 50 | Xe số 50cc | 17.900.000 đồng |
| Elegant Sport 50 (Bánh mâm) | Xe số 50cc | 17.300.000 đồng |
| Elegant 50 (Bánh mâm) | Xe số 50cc | 17.300.000 đồng |
| Elegant Sport 50 (Bánh căm) | Xe số 50cc | 16.700.000 đồng |
| Elegant 50 | Xe số 50cc | 16.700.000 đồng |
| NAGA 150 | Xe tay ga 150cc | 49.500.000 đồng |
| TUSCANY 150 | Xe tay ga 150cc | 45.000.000 đồng |
| TPBW 125 Smartkey | Xe tay ga 125cc | 33.800.000 đồng |
| TPBW 125 Key Set | Xe tay ga 125cc | 32.800.000 đồng |
| PRITI 125 | Xe tay ga 125cc | 29.500.000 đồng |
| ANGEL 110 | Xe số 110cc | 17.700.000 đồng |
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| PRITI 50 | 26.700.000 đồng | 28.695.000 đồng | 27.400.000 đồng |
| SHARK EFI 50 | 26.500.000 đồng | 28.491.000 đồng | 27.196.000 đồng |
| Attila 50 | 26.200.000 đồng | 28.185.000 đồng | 26.890.000 đồng |
| Shark 50 | 24.500.000 đồng | 26.451.000 đồng | 25.156.000 đồng |
| Elite 50 (Đặc biệt) | 23.600.000 đồng | 25.533.000 đồng | 24.238.000 đồng |
| Elite 50 | 23.100.000 đồng | 25.023.000 đồng | 23.728.000 đồng |
| Galaxy 50 (Bánh mâm) | 18.600.000 đồng | 20.433.000 đồng | 19.138.000 đồng |
| Angela 50 (Sơn mờ) | 18.200.000 đồng | 20.025.000 đồng | 18.730.000 đồng |
| Galaxy 50 | 18.000.000 đồng | 19.821.000 đồng | 18.526.000 đồng |
| Angela 50 | 17.900.000 đồng | 19.719.000 đồng | 18.424.000 đồng |
| Elegant Sport 50 (Bánh mâm) | 17.300.000 đồng | 19.107.000 đồng | 17.812.000 đồng |
| Elegant 50 (Bánh mâm) | 17.300.000 đồng | 19.107.000 đồng | 17.812.000 đồng |
| Elegant Sport 50 (Bánh căm) | 16.700.000 đồng | 18.495.000 đồng | 17.200.000 đồng |
| Elegant 50 | 16.700.000 đồng | 18.495.000 đồng | 17.200.000 đồng |
| NAGA 150 | 49.500.000 đồng | 53.356.000 đồng | 50.661.000 đồng |
| TUSCANY 150 | 45.000.000 đồng | 48.766.000 đồng | 46.071.000 đồng |
| TPBW 125 Smartkey | 33.800.000 đồng | 35.942.000 đồng | 34.647.000 đồng |
| TPBW 125 Key Set | 32.800.000 đồng | 34.922.000 đồng | 33.627.000 đồng |
| PRITI 125 | 29.500.000 đồng | 31.556.000 đồng | 30.261.000 đồng |
| ANGEL 110 | 17.700.000 đồng | 19.520.000 đồng | 18.225.000 đồng |
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm hiện hành được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể do địa phương ban hành riêng. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.
Thông tư 155/2025/TT-BTC quy định lệ phí cấp mới đăng ký và biển số xe mô tô tại khu vực I là 700.000 đồng với xe trị giá đến 15 triệu đồng, 1.400.000 đồng với xe trên 15 đến 40 triệu đồng và 2.800.000 đồng với xe trên 40 triệu đồng; khu vực II là 105.000 đồng. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc chưa VAT là 55.000 đồng với xe dưới 50cc/xe máy điện và 60.000 đồng với mô tô từ 50cc trở lên. Bảng không cộng phụ kiện, phí dịch vụ đăng ký hộ hoặc bảo hiểm tự nguyện.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe SYM Giá trong bảng có phải giá đại lý?Không nhất thiết. Bảng ưu tiên giá bán l retail đề xuất hoặc giá khởi điểm được hãng công bố; giá giao dịch thực tế có thể thay đổi theo đại lý, phiên bản và chương trình bán hàng.
Vì sao giá lăn bánh giữa khu vực I và khu vực II khác nhau?Khác biệt chủ yếu đến từ lệ phí đăng ký và cấp biển số. Giá tính lệ phí trước bạ do địa phương áp dụng cũng có thể làm số tiền thực tế khác mức ước tính.
Xe 50cc có cách tính bảo hiểm khác xe trên 50cc không?Có. Bài áp dụng mức phí bảo hiểm bắt buộc riêng cho nhóm xe dưới 50cc và nhóm mô tô từ 50cc trở lên, đồng thời vẫn tính lệ phí trước bạ và biển số theo quy định hiện hành.