Bảng giá xe máy Royal Enfield tháng 11/2026 cập nhật 19 cấu hình màu có mức giá riêng của Hunter 350, Classic 350, Guerrilla 450, Himalayan 450 và Super Meteor 650; kèm giá lăn bánh từng cấu hình.

Bảng giá xe máy Royal Enfield tháng 11/2026
Dòng xePhiên bản/cấu hìnhPhân loạiGiá xe
Hunter 350Dapper GreyNakedbike109.000.000 đồng
Hunter 350Rio WhiteNakedbike109.000.000 đồng
Hunter 350London RedNakedbike112.000.000 đồng
Hunter 350Tokyo BlackNakedbike112.000.000 đồng
Hunter 350Rebel BlueNakedbike112.000.000 đồng
Classic 350Medallion BronzeClassic129.000.000 đồng
Classic 350Commando SandClassic133.000.000 đồng
Classic 350Gun GreyClassic137.000.000 đồng
Classic 350Stealth BlackClassic137.000.000 đồng
Classic 350EmeraldClassic139.000.000 đồng
Guerrilla 450Smoke SilverNakedbike169.000.000 đồng
Guerrilla 450Shadow AshNakedbike174.000.000 đồng
Guerrilla 450Brava BlueNakedbike178.000.000 đồng
Himalayan 450Kaza BrownAdventure189.000.000 đồng
Himalayan 450Hanle Black (Tubeless)Adventure209.000.000 đồng
Himalayan 450Kamet White (Tubeless)Adventure209.000.000 đồng
Super Meteor 650Astral BlackCruiser219.000.000 đồng
Super Meteor 650Interstellar GreenCruiser223.500.000 đồng
Super Meteor 650Interstellar GrayCruiser223.500.000 đồng
Giá lăn bánh xe máy Royal Enfield tháng 11/2026
Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
Hunter 350 - Dapper Grey109.000.000 đồng114.046.000 đồng111.351.000 đồng
Hunter 350 - Rio White109.000.000 đồng114.046.000 đồng111.351.000 đồng
Hunter 350 - London Red112.000.000 đồng117.106.000 đồng114.411.000 đồng
Hunter 350 - Tokyo Black112.000.000 đồng117.106.000 đồng114.411.000 đồng
Hunter 350 - Rebel Blue112.000.000 đồng117.106.000 đồng114.411.000 đồng
Classic 350 - Medallion Bronze129.000.000 đồng134.446.000 đồng131.751.000 đồng
Classic 350 - Commando Sand133.000.000 đồng138.526.000 đồng135.831.000 đồng
Classic 350 - Gun Grey137.000.000 đồng142.606.000 đồng139.911.000 đồng
Classic 350 - Stealth Black137.000.000 đồng142.606.000 đồng139.911.000 đồng
Classic 350 - Emerald139.000.000 đồng144.646.000 đồng141.951.000 đồng
Guerrilla 450 - Smoke Silver169.000.000 đồng175.246.000 đồng172.551.000 đồng
Guerrilla 450 - Shadow Ash174.000.000 đồng180.346.000 đồng177.651.000 đồng
Guerrilla 450 - Brava Blue178.000.000 đồng184.426.000 đồng181.731.000 đồng
Himalayan 450 - Kaza Brown189.000.000 đồng195.646.000 đồng192.951.000 đồng
Himalayan 450 - Hanle Black (Tubeless)209.000.000 đồng216.046.000 đồng213.351.000 đồng
Himalayan 450 - Kamet White (Tubeless)209.000.000 đồng216.046.000 đồng213.351.000 đồng
Super Meteor 650 - Astral Black219.000.000 đồng226.246.000 đồng223.551.000 đồng
Super Meteor 650 - Interstellar Green223.500.000 đồng230.836.000 đồng228.141.000 đồng
Super Meteor 650 - Interstellar Gray223.500.000 đồng230.836.000 đồng228.141.000 đồng
Cách tính giá lăn bánh xe máy Royal Enfield tháng 11/2026

Giá lăn bánh là mức ước tính từ mức giá đang được dùng cho đúng mẫu/phiên bản. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số áp dụng theo Thông tư 155/2025/TT-BTC: khu vực I thu 700.000 đồng với xe đến 15 triệu đồng, 1.400.000 đồng với xe trên 15 đến 40 triệu đồng và 2.800.000 đồng với xe trên 40 triệu đồng; khu vực II thu 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS cho mô tô từ 50cc trở lên được tính 66.000 đồng khi giả định VAT 10%.

Các màu/cấu hình có mức giá khác nhau được giữ thành từng dòng độc lập. Tất cả mẫu trong bảng là mô tô trên 50cc và có giá trên 40 triệu đồng. Bảng không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Royal Enfield Royal Enfield Hunter 350 có giá từ bao nhiêu?

Hunter 350 có giá từ 109.000.000 đồng.

Royal Enfield Himalayan 450 có giá bao nhiêu?

Himalayan 450 có dải giá 189.000.000–209.000.000 đồng tùy cấu hình.

Super Meteor 650 có giá từ bao nhiêu?

Super Meteor 650 có giá từ 219.000.000 đồng.